達

dáđạtNôm thớt

Hán Việt: đạt · Pinyin: dá · Nôm: thớt

Tổng quan

Suốt. Như tứ thông bát đạt [四通八達] thông cả bốn mặt suốt cả tám phía

達人 · 達位 · 達剛 · 達嚫 · 達士 · 達多 · 達奚 · 達如

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindá
Hán Việtđạt
Âm Nômđác
Quảng Đôngdaat6
Mân Namta̍t
Nhật BảnTOORU
Hàn Quốc달
Chú âmㄉㄚˊ
Hán ngữ Trung cổdat
Baxter-Sagart[l]ˤat
Hán ngữ Thượng cổ[l]ˤat
Phản thiết陀葛切
Thanh mẫu定
Vận曷
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Suốt. Như tứ thông bát đạt [四通八達] thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt [直達] thẳng suốt. Hiển đạt. Như đạt quan quý nhân [達官貴人] quan sang người quý. Suốt lẽ, người thông hiểu lý sự gọi là người đạt. Người không câu nệ tục đời cũng gọi là đạt. Tiến đạt lên. Đều. Nên. Đến. Đỗ Phủ [杜甫] : Kí thư trường bất đạt [寄書長不達] (Nguyệt dạ ức xá đệ [月夜憶舍弟]) Gửi thư, nhưng thường không tới nơi. Con dê con. Họ Đạt

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đặt 達 ◎ Phiên khác: đợt (PL). Ss đối ứng tăc, dac, dăc, dăt (23 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 210]. ① đgt. dựng, lưu tích: cắt đặt, xếp đặt. Am cao am thấp đặt đòi tầng, khấp khểnh ba làn, trở lại bằng. (Ngôn chí 16.1). Đặt đàn giải oan. (TKML iv 12), Yên giường đặt gối ← 安床薦枕 (Phật Thuyết 21a). ② đgt. ngả, hạ xuống. Niềm cũ sinh linh đeo ắt nặng, cật chưng hồ hải đặt chưa an. (Tự thán 72.4). cn đặt lưng
  • Giản Dị Hán Nôm thớt thơn thớt; thưa thớt [Eng: superficially; sparse]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đạt diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt [Eng: to express; to pass; to develop]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có phương đặt hiệu danh là sâm tô
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tương giám cùng đạt tuy phân
  • Bảng Tra Chữ Nôm đặt bày đặt; cắt đặt; sắp đặt [Eng: to create (unnecessary things); to cut out work for; to organize]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đật lật đật [Eng: hurriedly, hastily]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đác lác đác [Eng: scattered; spattered]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đợt đợt sóng [Eng: series of wave]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thớt Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thớt Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thớt Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.通。如:「直達車」、「四通八達」。《呂氏春秋.孟春紀.重己》:「理塞則氣不達,味眾珍則胃充,胃充則中大鞔。」 2.到。《書經.禹貢》:「浮于淮泗、達于河。」唐.杜甫〈月夜憶舍弟〉詩:「寄書長不達,況乃未休兵。」 3.實現、完成。如:「目的已達」。 4.表現。如:「詞不達意」。 5.通曉事理。《論語.雍也》:「賜也達,於從政乎何有?」 6.告訴。如:「傳達」、「轉達」。 [形] 1.顯達、顯貴。如:「達官貴人」。《文選.李密.陳情表》:「本圖宦達,不矜名節。」 2.常行不變。如:「達德」、「達道」。《禮記.三年問》:「夫三年之喪,天下之達喪也。」 3.豁達、宏達。如:「達人」、「達見」。 [副] 遍。《書經.召誥》:「若翼日乙卯,周公朝至于洛,則達觀于新邑營。」 [名] 姓。如春秋時齊國有達子,明代有達云。

Eng

  • CC-CEDICT surname Da
  • CC-CEDICT to attain, to reach, to amount to, to communicate, eminent
  • JMdict pluralizing suffix (esp. for people and animals; formerly honorific)
  • JMdict friend

ja

  • JMdict 達(たち)
  • JMdict 達(だち)

other

  • Nguồn khác Động lòng (Đát toọng). x. NGÔ BAN. 達叭󱶢吴班据𬳨 Đát khảu toọng Ngô Ban gợ mả (T.H.) (Làm động lòng cô nàng đang muốn bỏ chồng). Ngô Ban (hay Ngô Bươn) là từ dùng để chỉ các cô gái xinh đẹp như một danh từ chung

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】唐割切【集韻】【韻會】陀葛切,𠀤音薘。【玉篇】通也。【書·堯典】達四聰。【禮·禮器】君子之人達。【左傳·昭七年】其後必有達人。【註】知能通達之人也。 又通顯也。【孟子】達不離道。【又】達則兼善天下。 又薦也,進也。【禮·儒行】推賢而進達之。【前漢·黃香傳】在位多所薦達。 又生也,遂也。【詩·周頌】驛驛其達。【註】苗生出土也。又【商頌】莫遂莫達。 又徧也。【書·召誥】則達觀于新邑營。【註】通達觀之,言周徧也。 又宜也。【詩·商頌】受小國是達,受大國是達。【註】言無所不宜也。 又皆也。【禮·禮器】君子達亹亹焉。【註】達,猶皆也。 又專決行事曰專達。【周禮·天官·小宰】大事從其長,小事則專達。 又以物相將曰達。【周禮·夏官·懷方氏】達之以旌節。【註】達民以旌節,達貢物以璽節。 又從入曰達。【書·禹貢】達于河。 又夾室也。【禮·內則】天子之閣,左達五,右達五。【註】達,夾室也。各有五閣,以庋食物也。 又窻牖也。【禮·明堂位】刮楹達鄕。【註】每室八窻爲四達,天子之廟飾也。 又小羊名達。【詩·大雅】先生如達。【註】羊子易生,無留難也。 又州名。【字彙補】梁萬州攺通州,宋攺達州。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他達切,音闥。【集韻】行不相遇也。【正韻】挑達,往來相見貌。【詩·鄭風】挑兮達兮。【註】挑,輕儇也。達,放恣也。【集韻】或作达。

Thuyết Văn

行不相遇也。 从辵。羍聲。 詩曰。挑兮𨔶兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與水部滑、泰字音義皆同。讀如撻。今俗說不相遇尙有此言。乃古言也。讀徒葛切。訓通達者、今言也。 十五部。 鄭風文。挑當同又部作𠬢。𠬢、滑也。

【慈】 (từ) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 达 · 𨔂 · 𨔬 · 𨔶 · 𨖫 · 𨘝 · 𫐳 · 达 · 逹 · 达 · 逹 · 达