宗社黨

zōng shè dǎng tông xã đảng

Hán Việt: tông xã đảng · Pinyin: zōng shè dǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tông) + (xã) + (đảng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辛亥革命爆发后,清朝皇族中的顽固分子良弼﹑溥伟﹑铁良等结成集团,反对清帝退位及与革命政府议和,企图保存清皇朝的统治,被称为"宗社党"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辛亥革命爆发后,清朝皇族中的顽固分子良弼﹑溥伟﹑铁良等结成集团,反对清帝退位及与革命政府议和,企图保存清皇朝的统治,被称为"宗社党"。