宗隆

tông long

Hán Việt: tông long

Tổng quan

TÔNG LONG (?-1542) Thiền sư đời Minh, họ Cổ, tự Mộc Hưu, người xứ Ích Đô (nay thuộc Sơn Đông) Trung Quốc. Sư nương chùa Thạch Phật ở bản quận xuất gia, sau ngụ ở Thành Đô Bắc Tự làm Điển tọa. Một hôm sư ra đường gánh nước mà quên mất bản phận ấy, chợt đụng đầu vào vách liền tỉnh ngộ, thốt ra bài kệ như sau: 大地山河體性空 那分行走與西東 偶然撞著無私句 萬水千山總一同。 Đất đai sông núi thể tính không Đâu phân xuôi ngược với tâ…

Cấu tạo: (tông) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÔNG LONG (?-1542) Thiền sư đời Minh, họ Cổ, tự Mộc Hưu, người xứ Ích Đô (nay thuộc Sơn Đông) Trung Quốc. Sư nương chùa Thạch Phật ở bản quận xuất gia, sau ngụ ở Thành Đô Bắc Tự làm Điển tọa. Một hôm sư ra đường gánh nước mà quên mất bản phận ấy, chợt đụng đầu vào vách liền tỉnh…