宗風

tông phong

Hán Việt: tông phong

Tổng quan

Cấu tạo: (tông) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tông phong (術語)一宗之風儀也。禪宗特稱宗師家宗乘舉揚之風儀曰宗風。猶言家風,禪風等。若就宗師家一人之風儀而云,如稱「雲門宗風,德山宗風」等是也。又祖師禪風相承,為其宗獨特之流儀,亦曰宗風。如「臨濟宗風,曹洞宗風」是也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禪宗五家各自的教學特色。《宏智禪師廣錄》卷五:「迄至於今,宗風未墜,家法常存。」也稱為「家風」、「祖風」。

Eng

  • Cihui 宗風 ōngfēng n. <Budd.> unique style of a sect