官权

quan quyền

Hán Việt: quan quyền

Tổng quan

iều mà người lo việc được phép làm trong phạm vi chức vụ của mình — Ta còn hiểu là người có chức vụ và thế lực. quan quyền quan quyền ☆Điều mà người lo việc được phép làm trong phạm vi chức vụ của mình — Ta còn hiểu là người có chức vụ và thế lực.

Cấu tạo: (quan) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iều mà người lo việc được phép làm trong phạm vi chức vụ của mình — Ta còn hiểu là người có chức vụ và thế lực. quan quyền quan quyền ☆Điều mà người lo việc được phép làm trong phạm vi chức vụ của mình — Ta còn hiểu là người có chức vụ và thế lực.