官鹽

guān yán quan diêm

Hán Việt: quan diêm · Pinyin: guān yán

Tổng quan

muối kinh doanh hợp pháp (đã nộp thuế muối)

Cấu tạo: (quan) + (diêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muối kinh doanh hợp pháp (đã nộp thuế muối)
  • Cihui quan diêm quan diêm ☆Muối ăn, do triều đình khai thác, quản trị và phân phối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由官府運銷或已經繳納鹽稅,經官府准許出售的鹽。唐.杜甫〈鹽井〉詩:「鹵中草木白,青者官鹽煙。」

Eng

  • CC-CEDICT legally-traded salt (with salt tax paid)
  • Cihui 官鹽 uānyán* n. salt officially authorized for sale on the open market