官營

guān yíng quan doanh

Hán Việt: quan doanh · Pinyin: guān yíng

Tổng quan

quan doanh

Cấu tạo: (quan) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan doanh (quan phụ trách việc kinh doanh buôn bán cho nhà nước)。政府代理人為政府直接經營財政或公共事業,區別於按合同經營這類公共事業的制度。
  • Cihui quan doanh