定定

định định

Hán Việt: định định

Tổng quan

ĐỊNH ĐỊNH Chắc chắn, nhất thiết phải. PKNL q. 3 ghi: 結夏小參…師乃云:今日結却布袋口、有也被布袋罩却、無也被布袋罩却。總未有出頭分在。若要布袋口開、定定九十日、一日也減他不得。 Kiết hạ, nhằm lúc tiểu tham… Sư nói: Hôm nay cột miệng túi vải lại, có cũng bị túi vải bao trùm, không cũng bị túi vải bao trùm, chung quy chưa có phần thoát ra. Nếu muốn miệng túi vải mở ra, nhất thiết phải là 90 ngày, bớt một ngày cũng chẳng được.

Cấu tạo: (định) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỊNH ĐỊNH Chắc chắn, nhất thiết phải. PKNL q. 3 ghi: 結夏小參…師乃云:今日結却布袋口、有也被布袋罩却、無也被布袋罩却。總未有出頭分在。若要布袋口開、定定九十日、一日也減他不得。 Kiết hạ, nhằm lúc tiểu tham… Sư nói: Hôm nay cột miệng túi vải lại, có cũng bị túi vải bao trùm, không cũng bị túi vải bao trùm, chung quy chưa có phần thoát ra. Nế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一定、務必。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一一出》:「(丑)亞娘,定定與小二討做老婆。」