定
định
Hán Việt: định · Pinyin: dìng
Tổng quan
cố định đặt làm cho xác định đặt mua (báo, v.v.) đặt trước (vé, v.v.) đặt hàng đông lại kết tụ (văn học) chắc chắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dìng |
|---|---|
| Hán Việt | định |
| Quảng Đông | deng6 |
| Mân Nam | tiānn |
| Nhật Bản | SADAMERU |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄉㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dengh |
| Baxter-Sagart | N-tˤeŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-tˤeŋ-s |
| Phản thiết | 丁定切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 徑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là {định}. Nguyễn Du [阮攸] : {Đình vân xứ xứ tăng miên định} [停雲處處僧眠定] (Vọng quan âm miếu [望觀音廟]) Mây ngưng chốn chốn sư ngủ yên. Dẹp cho yên. Như {an bang định quốc} [安邦定國] yên định nhà nước, {hôn định thần tỉnh} [昏定晨省] tối xếp…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: định Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: định Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: định Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.確切的、不改變的。如:「定理」、「定義」、「定律」、「定局」、「定論」。 2.不動的。如:「定產」、「定業」。 3.規定的。如:「定量」、「定時」、「定期」。 [動] 1.固定、使固定。如:「定住」、「定影」。 2.使平靜、使穩固。如:「平定」、「安邦定國」。 3.使確定、不更改。如:「底定」、「決定」、「否定」、「裁定」。 4.約定、訂立。如:「定約」、「制定」、「訂定」。 [副] 1.究竟、到底。表疑問。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「卿云艾艾,定是幾艾?」唐.李白〈答族姪僧中孚贈玉泉仙人掌茶〉詩:「舉世未見之,其名定誰傳?」 2.必…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 定 (会意。从宀,从正。正”亦兼表字音。本义安定;安稳) 同本义,与乱”或动”相对 定,安也。--《说文》 靡所定处。--《诗·大雅·桑柔》 岂敢定居,一月三捷。--《诗·小雅·采薇》 昏定而晨省。--《礼记·曲礼》 以待阴阳之所定。--《礼记·月令》 天下属安定,何故反乎?--《史记·留侯世家》 痛定思痛,痛何如哉!--宋·文天祥《指南录·后序》 如其克谐,天下可定也。--《资治通鉴》 又如定迭(定叠。安定,太平);定害(定搅,定虐。扰乱,扰害);定帖(稳定;安定);定昏(请晚安) 镇
Eng
- CC-CEDICT to fix; to set; to make definite|to subscribe to (a newspaper etc); to book (tickets etc); to order (goods etc)|to congeal; to coagulate|(literary) definitely
ja
- JMdict certainly|truly
- JMdict certainty|reality|actuality|regular|permanent
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:㱏【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒徑切,庭去聲。【說文】安也。【增韻】靜也,正也,凝也,決也。【易·說卦】天地定位。【書·堯典】以閏月定四時成歲。【禹貢】震澤底定。又【禮·王制】論進士之賢者,以告於王,而定其論。【註】謂各署其所長也。 又止也。【書·洛誥】公定,予往已。【註】成王欲周公止洛,自歸往宗周也。 又【儀禮·鄕飮酒禮】羹定。【註】定猶熟也。【疏】熟卽止,故以定言之。 又【諡法】純行不差,安民法古,𠀤曰定。 又州名。漢中山郡,唐改定州,以安定天下爲名。 又丘名。【爾雅·釋丘】左澤曰定。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁定切,音訂。營室星也。【詩·鄘風】定之方中,作于楚宮。【註】定星昏而正中,於是時可以營制宮室,故謂之營室。孫炎曰:定,正也。一曰定謂之耨。 又【詩·周南】麟之定。【註】定,額也。 又【禮·禮器】羹定詔於堂。【註】羹,肉湆。定,熟肉。 又【爾雅·釋器】斪斸謂之定。【郭註】鋤屬也。 又叶唐丁切,音庭。【詩·小雅】亂靡有定。叶下寧成。 又【韻會】古通正。亦作奠。引周禮瞽矇世奠繫,奠讀爲定,謂帝繫,諸侯世本之屬。
Thuyết Văn
安也。 从宀。正聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古亦叚奠字爲之。 依韵會本訂。徒徑切。十二部。
【定】 (định ⟨đính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 正 (chính) Phiên thiết: Đồ kính thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 徑 (kính) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: định (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㝎 · 㱏 · 𡧡