定

dìngđịnhNôm định

Hán Việt: định · Pinyin: dìng · Nôm: định

Tổng quan

Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định. Nguyễn Du [阮攸] : Đình vân xứ xứ tăng miên định [停雲處處僧眠定] (Vọng quan âm miếu [望觀音廟]) Mây ngưng…

定下 · 定为 · 定义 · 定于 · 定亲 · 定价 · 定位 · 定住

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindìng
Hán Việtđịnh
Âm Nômđịnh
Quảng Đôngdeng6
Mân Namtiānn
Nhật BảnSADAMERU
Hàn Quốc정
Chú âmㄉㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổdengh
Baxter-SagartN-tˤeŋ-s
Hán ngữ Thượng cổN-tˤeŋ-s
Phản thiết丁定切
Thanh mẫu端
Vận徑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định. Nguyễn Du [阮攸] : Đình vân xứ xứ tăng miên định [停雲處處僧眠定] (Vọng quan âm miếu [望觀音廟]) Mây ngưng chốn chốn sư ngủ yên. Dẹp cho yên. Như an bang định quốc [安邦定國] yên định nhà nước, hôn định thần tỉnh [昏定晨省] tối xếp đặt cho yên chỗ sớm thăm hỏi yên không, nghĩa là tối thì dọn dẹp màn giường chăn chiếu cho cha mẹ được yên giấc, sáng thì thăm hỏi xem có được mạnh không. Định liệu. Như thẩm định [審定] xét rõ mọi lẽ rồi định liệu sự làm. Định hẳn. Như định nghĩa [定義] định nghĩa cứ thế là đúng. Hợp định, hai bên hiệp ước với nhau gọi là định…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) định chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định [Eng: to appoint; clear intention; preconception; fixed; to decide]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nếu thần nông đã định phương thư
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: định Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: định Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: định Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.確切的、不改變的。如:「定理」、「定義」、「定律」、「定局」、「定論」。 2.不動的。如:「定產」、「定業」。 3.規定的。如:「定量」、「定時」、「定期」。 [動] 1.固定、使固定。如:「定住」、「定影」。 2.使平靜、使穩固。如:「平定」、「安邦定國」。 3.使確定、不更改。如:「底定」、「決定」、「否定」、「裁定」。 4.約定、訂立。如:「定約」、「制定」、「訂定」。 [副] 1.究竟、到底。表疑問。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「卿云艾艾,定是幾艾?」唐.李白〈答族姪僧中孚贈玉泉仙人掌茶〉詩:「舉世未見之,其名定誰傳?」 2.必然。如:「定能成功」、「定死無疑」。唐.杜甫〈寄高適〉詩:「定知相見日,爛漫倒芳樽。」 [名] 姓。如明代有定伯安。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 定 (会意。从宀,从正。正”亦兼表字音。本义安定; 安稳) 同本义,与乱”或动”相对 定,安也。--《说文》 靡所定处。--《诗·大雅·桑柔》 岂敢定居,一月三捷。--《诗·小雅·采薇》 昏定而晨省。--《礼记·曲礼》 以待阴阳之所定。--《礼记·月令》 天下属安定,何故反乎?--《史记·留侯世家》 痛定思痛,痛何如哉!--宋·文天祥《指南录·后序》 如其克谐,天下可定也。--《资治通鉴》 又如定迭(定叠。安定,太平); 定害(定搅,定虐。扰乱,扰害); 定帖(稳定; 安定); 定昏(请晚安) 镇

Eng

  • CC-CEDICT to fix; to set; to make definite, to subscribe to (a newspaper etc); to book (tickets etc); to order (goods etc), to congeal; to coagulate, (literary) definitely
  • JMdict certainly
  • JMdict truly
  • JMdict certainty
  • JMdict reality
  • JMdict actuality
  • JMdict regular
  • JMdict permanent

ja

  • JMdict 定(さだ)
  • JMdict 定(じょう)

other

  • Nguồn khác Tính toán. 烈士車千具貪夫定曾初 Liệt sị xe xiên cộ, tham phu tỉnh tấng xu (C.V.) Hiển nho xe nghìn cỗ, phu gánh vác phải tính toán từng xu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㱏【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒徑切,庭去聲。【說文】安也。【增韻】靜也,正也,凝也,決也。【易·說卦】天地定位。【書·堯典】以閏月定四時成歲。【禹貢】震澤底定。又【禮·王制】論進士之賢者,以告於王,而定其論。【註】謂各署其所長也。 又止也。【書·洛誥】公定,予往已。【註】成王欲周公止洛,自歸往宗周也。 又【儀禮·鄕飮酒禮】羹定。【註】定猶熟也。【疏】熟卽止,故以定言之。 又【諡法】純行不差,安民法古,𠀤曰定。 又州名。漢中山郡,唐改定州,以安定天下爲名。 又丘名。【爾雅·釋丘】左澤曰定。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁定切,音訂。營室星也。【詩·鄘風】定之方中,作于楚宮。【註】定星昏而正中,於是時可以營制宮室,故謂之營室。孫炎曰:定,正也。一曰定謂之耨。 又【詩·周南】麟之定。【註】定,額也。 又【禮·禮器】羹定詔於堂。【註】羹,肉湆。定,熟肉。 又【爾雅·釋器】斪斸謂之定。【郭註】鋤屬也。 又叶唐丁切,音庭。【詩·小雅】亂靡有定。叶下寧成。 又【韻會】古通正。亦作奠。引周禮瞽矇世奠繫,奠讀爲定,謂帝繫,諸侯世本之屬。

Thuyết Văn

安也。 从宀。正聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古亦叚奠字爲之。 依韵會本訂。徒徑切。十二部。

【定】 (định ⟨đính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) , Thanh phù (聲符): 正 (chính) Phiên thiết: Đồ kính thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 徑 (kính) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: định (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như bình an [) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㝎 · 㱏 · 𡧡