定錢
định tiễn
Hán Việt: định tiễn · Pinyin: dìng qian
Tổng quan
tiền ký quỹ | tiền cọc (bất động sản) | tiền đặt cọc thiện chí tiền đặt cọc; tiền cọc。購買或租賃時預先付給的一部分錢,作為成交的保證。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền ký quỹ | tiền cọc (bất động sản) | tiền đặt cọc thiện chí tiền đặt cọc; tiền cọc。購買或租賃時預先付給的一部分錢,作為成交的保證。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 定金。《文明小史》第五一回:「後來一打聽,制臺只肯在善後局撥三千銀子以為盤費及定機器的定錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 购买或租赁时预先付给的一部分钱,作为成交的保证。
Eng
- CC-CEDICT security deposit; earnest money (real estate); good-faith deposit
- Cihui security deposit; earnest money (real estate); good-faith deposit