实学

shí xuéthật học

Hán Việt: thật học · Pinyin: shí xué

Tổng quan

học vấn thực tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

踏实而有根底的学问:真才~, 此人徒有虚名,未必真有~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真實的學問或才能。如:「真才實學」。《三國演義》第三八回:「想諸葛亮有虛名而無實學,故避而不見。」《紅樓夢》第一○回:「但毫無實學,倍增顏汗。」

Cấu tạo: 實 (thật) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực học: học vấn thực tế
  • Tần suất từ học vấn thực tế
  • Biên soạn 實學 shíxué n. real learning; sound scholarship

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踏实而有根底的学问:真才~, 此人徒有虚名,未必真有~。

Eng

  • Cihui 實學 shíxué n. real learning; sound scholarship
  • Tần suất từ 實學 shíxué n. real learning; sound scholarship

Từ liên quan

Gần nghĩa

学业 · 学乖 · 学习 · 学人 · 学会 · 学位 · 学养 · 学分