實
thậtNôm thức
Hán Việt: thật · Pinyin: shí · Nôm: thức
Tổng quan
Giàu, đầy ních. Như thân gia ân thật [身家殷實] mình nhà giàu có
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shí |
|---|---|
| Hán Việt | thật |
| Âm Nôm | thiệt |
| Quảng Đông | sat6 |
| Mân Nam | si̍t |
| Nhật Bản | MI |
| Hàn Quốc | 실 |
| Chú âm | ㄕˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjit |
| Baxter-Sagart | mə.li[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə.li[t] |
| Phản thiết | 食質切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giàu, đầy ních. Như thân gia ân thật [身家殷實] mình nhà giàu có. Thật, cái gì thực có gọi là thật. Như thật tại [實在] thật còn, thật tình [實情] tình thật, v.v. Chứng thực. Như dĩ thật ngô ngôn [以實吾言] lấy chứng thực lời ta nói, nghĩa là tỏ rõ được lời mình nói không phải là ngoa. Vì thế nên có cái cớ gì để vin lấy mà nói gọi là khẩu thật [口實]. Sự tích. Như nêu sự tích thực ra gọi là sự thật [事實]. Các phẩm vật. Trong sân nhà bầy la liệt các đồ gọi là đình thật [庭實], các đồ binh khí trong dinh quân gọi là quân thật [軍實]. Trái cây. Như khai hoa kết thật [開花結實] nở hoa kết trái. Hột trái cây. $ Cũng đọc…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thực 實 tt. quả (là), đúng (là). Con cháu chớ hiềm song viết ngặt, “thi ,thư” thực ấy báu nghìn đời. (Ngôn chí 10.8)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thật 實 tt. thực. Ngọc lành nào có tơ vện, vàng thật âu chi lửa thiêu. (Tự thuật 116.4)‖ (Bảo kính 171.3). x. thà
- Giản Dị Hán Nôm thật thật thà [Eng: honest]
- Giản Dị Hán Nôm thiệt thiệt (thực, vững) [Eng: real, solid]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thực thực thà [Eng: honest]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] âm dương tiêu bản thực hư cấp trì
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đều cũng khả trị thật là hiệu thay
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thiệt quyện nang súc khôn sao
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiệt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.充足、富裕。如:「殷實」。《孟子.梁惠王下》:「君之倉廩實,府庫充。」 2.填滿而沒有空隙的。如:「實心」。《淮南子.氾論》:「察子之事,田野蕪,倉廩虛,囹圄實。」 3.真誠不虛偽。如:「誠實無欺」、「忠實」。《文選.諸葛亮.出師表》:「此皆良實,志慮忠純,是以先帝簡拔以遺陛下。」 4.真正、真確。如:「實話」、「實情」、「真才實學」。 [名] 1.植物的種子、果實。如:「開花結實」。《莊子.逍遙遊》:「魏王貽我大瓠之種,我樹之成,而實五石。」 2.事跡。如:「事實」、「史實」、「寫實」。 3.哲學上指內容。與「名」相對。如:「有名無實」、「名實相符」。 [動] 充滿、加強。《三國志.卷五四.吳書.周瑜傳》:「乃取蒙衝鬥艦數十艘,實以薪草,膏油灌其中,裹以帷幕,上建牙旗,先書報曹公,欺以欲降。」《新唐書.卷一一五.狄仁傑傳》:「損四鎮,肥中國,罷安東,實遼西。」
Eng
- CC-CEDICT real, true, honest, really, solid, fruit, seed, definitely
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:宲、𡾍【唐韻】【廣韻】神質切【集韻】【類篇】【韻會】食質切,𠀤音失。【說文】實,富也。从宀从貫。貫,貨貝也。【廣韻】誠也,滿也。【增韻】充也,虛之對也。【易·本義】乾一而實,坤二而虛。【孟子】充實之謂美,充實而有光輝之謂大。【宋程頤曰】心有主則實,實則外患不能入。 又華實。【晉語】華則榮矣,實之不知,請務實乎。【史記·商鞅傳】貌言華也,至言實也。 又物成實也。【爾雅·釋草】果臝之、括樓𠛬昺疏。實卽子也。【禮·月令】季春,乃爲麥祈實。【註】謂於含秀求其成也。 又品物也。【左傳·莊二十二年】庭實旅百。【註】庭之所實𨻰有百品,言物備也。又【襄三十一年】其輸之,則君之府實也。 又軍實。【左傳·襄二十四年】齊社,蒐軍實。杜註祭社,因閱數軍器。 又【儀禮·特牲饋食】實豆籩。【註】謂取籩豆實之也。【周禮·春官·小宗伯註】豆實實於罋,簋實實於篚。 又具數也。【史記·始皇本紀】使黔首自實田。【註】謂令民自具頃畝實數也。 又【唐六典】凡里有手實法,歲終,具民之年與地闊狹爲鄕帳。 又驗也。【後漢·光武紀】使各實二千石,以下至黃綬。 又事跡也。【史記·莊周傳】率皆虛語,無事實。【韓非傳】反舉浮淫之蠹,加之功實之上。 又當也。【書·呂𠛬】閱實其罪。【註】使與法相當也。 又是也。【詩·大雅】實墉實壑。 又姓。 又【正字通】脂利切,音至。與至同。【禮·雜記】計於適者曰:吾子之外私寡大夫不祿,使某實。【註】言爲計而至此也。【增韻】實,亦作寔。【韻會】實寔分爲二。 考證:〔【爾雅·釋草】果臝之屮,其實多括樓。實卽子也。〕 謹照原文省屮其多三字。括樓下增𠛬昺疏。〔【禮·月令】季春,爲民祈麥實。〕 謹照原文改乃爲麥祈實。〔【左傳·襄二十四年】齊侯祭社蒐軍實。【註】謂兵甲器械也。〕 謹按左傳無侯祭二字,註内亦無兵甲之文。謹照原文改齊社,蒐軍實。杜註祭社,因閱數軍器。〔【儀禮·特牲饋食】實籩豆。〕 謹照原文籩豆改豆籩。
Thuyết Văn
富也。 从宀貫。 貫爲貨物。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸之爲艸木之實。 會意。神質切。十二部。 以貨物充於屋下是爲實。
【實】 (thật ⟨thực⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宀貫 (miên quán) Phiên thiết: Thần chất thiết Thượng tự: 神 (thần) , Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thệt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phú (Giàu.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 宲 · 实 · 実 · 𡪲 · 𡾍 · 实 · 実 · 宲 · 寔 · 实 · 実 · 寔