審訊

shěn xùn thẩm tấn

Hán Việt: thẩm tấn · Pinyin: shěn xùn

Tổng quan

thẩm vấn | xét xử | thẩm tra | xét hỏi

Cấu tạo: (thẩm) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẩm vấn | xét xử | thẩm tra | xét hỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審查偵訊。通常指法官或警察機關審理案件時,對與案情有關的當事人作詳細的查問。《三俠五義》第一○回:「此案尚在審訊,未能結案。」也作「審問」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 审理案件时对当事人进行讯问。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.审理案件时对当事人进行讯问。

Eng

  • CC-CEDICT inquest|trial|interrogation|to try|to interrogate
  • Cihui inquest; trial; interrogation; to try; to interrogate