审讯
thẩm tấn
Hán Việt: thẩm tấn · Pinyin: shěn xùn
Tổng quan
thẩm vấn; điều tra đương sự
1.审理案件时对当事人进行讯问。
審查偵訊。通常指法官或警察機關審理案件時,對與案情有關的當事人作詳細的查問。《三俠五義》第一○回:「此案尚在審訊,未能結案。」也作「審問」。
Nghĩa
Việt
- Cihui xét xử
- Cihui thẩm tra
- Cihui xét hỏi
- Tần suất từ thẩm vấn , xét xử , thẩm tra , xét hỏi; thẩm vấn; điều tra đương sự
- Tần suất từ thẩm tấn: thẩm vấn/điều tra đương sự; thính giác, tầm nghe, sự nghe cuộc điều tra chính thức, cuộc thẩm tra chính thức (của toà án...), cuộc điều tra một vụ chết bất thường ((cũng) coroner's inquest); ban điều tra một vụ chết bất thường, hạ nghị viện Anh, (tôn giáo) phán quyết cuối cùng (của Chúa); điều tra đương sự
- Biên soạn 審訊 hěnxùn <law> v. 1. try 2. interrogate ◆n. 1. trial 2. interrogation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 審查偵訊。通常指法官或警察機關審理案件時,對與案情有關的當事人作詳細的查問。《三俠五義》第一○回:「此案尚在審訊,未能結案。」也作「審問」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.审理案件时对当事人进行讯问。
- Kaggle Zh-Vi hearing
Eng
- Cihui inquest; trial; interrogation; to try; to interrogate
- Tần suất từ 審訊 hěnxùn <law> v. 1. try 2. interrogate ◆n. 1. trial 2. interrogation
Đức
- Handedict verhören