shěn thẩm

Hán Việt: thẩm · Pinyin: shěn

Tổng quan

Âm Nôm

審判 · 審勘 · 審問 · 審定 · 審察 · 審查 · 審美 · 審音

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshěn
Hán Việtthẩm
Quảng Đôngsam2
Mân Namsím
Nhật BảnTSUMABIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄣˇ
Hán ngữ Trung cổsjimx
Baxter-Sagarts.tʰ[ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổs.tʰ[ə]mʔ
Phản thiết式荏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xét rõ, xét kĩ. Xét đoán, xét hỏi. Nay nha tư pháp có một tòa gọi là {thẩm phán sảnh} [審判廳] là chỗ xét hỏi hình ngục kiện tụng vậy. Dùng làm tiếng giúp lời, có cái ý quyết định hẳn. Như {thẩm như thị dã} [審如是也] xét quả đúng như thế vậy.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thấm thấm nước [Eng: absorbent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thắm thắm lại [Eng: (of love, feelings) ardent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm săm săm soi [Eng: take (have) a good look at]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sẩm sẩm màu [Eng: dark colour]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thẳm thăm thẳm [Eng: very deep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thủm thủm mùi [Eng: musty smell]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: săm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: săm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: săm Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.知道、明白、清楚。同「諗」、「讅」。《史記.卷二三.禮書》:「君子審禮,則不可欺以詐偽。」《三國演義》第一一五回:「臣困鄧艾於祁山,陛下連降三詔,召臣回朝,未審聖意為何?」 2.推究、分析。《呂氏春秋.慎大覽.察今》:「故審堂下之陰,而知日月之行,陰陽之變。」 3.偵訊訴訟案件。如:「審判」、「審訊」。 4.謹慎。宋.蘇軾〈張文定公墓誌銘〉:「契丹遣使為言,卿宜審處其事。」 [副] 周密、詳細。《聊齋志異.卷一.賈兒》:「審顧之,四肢皆如人,但尾垂後部。」 [名] 姓。如漢代有審食其。

Eng

  • CC-CEDICT to examine|to investigate|carefully|to try (in court)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:宷【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式荏切,音嬸。【說文】悉也。本作宷,从宀从釆。【徐鉉曰】宀,覆也。釆,別也。能包覆而深別之也。今从篆作審。【增韻】詳也,熟究也。【書·說命】乃審厥象,俾以形旁,求于天下。【中庸】審問之。【禮·樂記】審聲以知音,審音以知樂,審樂以知政,而治道備矣。 又【禮·月令】審卦吉凶。【註】謂省錄也。 又【莊子·徐無鬼】水之守土也審,影之守人也審,物之守物也審。【註】郭象曰:無意,則止於分,所以爲審。循本曰:言此理相守,未嘗相離,如水之守土,影之守人,物之守物,審定而不移也。 又凡鞫事曰審。【書·呂𠛬】其審克之。 又束也。【周禮·地官·羽人】十羽爲審。【註】古人徵羽爲旌旄之飾,弓箭之用。審,一束也。 又姓。漢審食其。【正字通】漢郞中審忠,靈帝時上書論曹節等罪惡。 又【韻會】與盤同,水盤旋也。【莊子·應帝王】止水之審爲淵。【註】審音盤。𥳑文云:蟠,聚也。

Thuyết Văn

篆文宷。从番。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

然則宷、古文籒文也。不先篆文者、从部首也。

【審】 (thẩm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 番 (phiên ⟨phan|ba|bà⟩ (Lần lượt. Như {canh )) Nghĩa: triện (Chữ {triện}) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) 宷

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 宷 · 讅 · 𡩨 · 审 · 宩 · 宷 · 讅 · 审 · 审