客觀
khách quan
Hán Việt: khách quan · Pinyin: kè guān
Tổng quan
khách quan | công bằng hìn với con mắt người ngoài, chỉ sự nhận định vô tư sáng suốt. khách quan khách quan ☆Nhìn với con mắt người ngoài, chỉ sự nhận định vô tư sáng suốt. 1. khách quan。在意識之外,不依賴主觀意識而存在的(跟'主觀'相對)。 客觀存在。 tồn tại khách quan. 客觀事物。 sự vật khách quan. 客觀規律。 qui luật khách quan. 2. khách quan (nhìn nhận, xem xét vấn đề)。按照事物的本來面目去考察,不加個人偏見的(跟'主觀'相對)。 他看問題比較客觀。 anh ấy xem xét vấn đề tư…
Nghĩa
Việt
- Cihui khách quan khách quan ☆Nhìn với con mắt người ngoài, chỉ sự nhận định vô tư sáng suốt.
- Cihui khách quan | công bằng hìn với con mắt người ngoài, chỉ sự nhận định vô tư sáng suốt. khách quan khách quan ☆Nhìn với con mắt người ngoài, chỉ sự nhận định vô tư sáng suốt. 1. khách quan。在意識之外,不依賴主觀意識而存在的(跟'主觀'相對)。 客觀存在。 tồn tại khách quan. 客觀事物。 sự vật khách quan. 客觀規律。 qui luật…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.外觀。表現在外的威儀風範。晉.常璩《華陽國志.卷九.李特雄壽勢志》:「毋冉賤,雄妻任養為子,少攻學問,有客觀。」 2.觀察事物的本來面目而不加上個人意見。如:「既然是為人調解紛爭,就要保有客觀的立場。」 3.獨立於意識或精神而存在。相對於主觀而言。如:「人類想要改變自然界的客觀規律,恐怕是辦不到的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。在意识之外,不依赖主观意识而存在的(跟“主观”相对,下同):~存在|~事物|~规律;按照事物的本来面目去考察,不加个人偏见的:他看问题比较~。
Eng
- CC-CEDICT objective|impartial
- Cihui objective; impartial