客郵

kè yóu khách bưu

Hán Việt: khách bưu · Pinyin: kè yóu

Tổng quan

Cấu tạo: (khách) + (bưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驿站的旅舍; 旧时在中国领土上设立的外国邮局。鸦片战争以后,英﹑法﹑美﹑日﹑德﹑俄等国先后在中国沿海口岸及一些大中城市私设邮局,侵犯中国主权,后经斗争,自1917年陆续撤销。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驿站的旅舍。 2.旧时在中国领土上设立的外国邮局。鸦片战争以后,英﹑法﹑美﹑日﹑德﹑俄等国先后在中国沿海口岸及一些大中城市私设邮局,侵犯中国主权,后经斗争,自1917年陆续撤销。