客飯

kè fàn khách phạn

Hán Việt: khách phạn · Pinyin: kè fàn

Tổng quan

bữa ăn ở căng tin chuẩn bị đặc biệt cho nhóm khách | bữa ăn cố định 1. cơm khách (nhà ăn của cơ quan làm cơm đãi khách)。機關團體的食堂里臨時給來客開的飯。 2. cơm suất (cơm bán ở quán, xe lửa, tàu thuyền...)。 飯館, 火車,輪船等處論份兒賣的飯。

Cấu tạo: (khách) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa ăn ở căng tin chuẩn bị đặc biệt cho nhóm khách | bữa ăn cố định 1. cơm khách (nhà ăn của cơ quan làm cơm đãi khách)。機關團體的食堂里臨時給來客開的飯。 2. cơm suất (cơm bán ở quán, xe lửa, tàu thuyền...)。 飯館, 火車,輪船等處論份兒賣的飯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種論份賣的經濟快捷便餐。如:「這家館子的客飯不錯,我們就在這裡吃好了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机关团体的食堂里临时给来客开的饭; 饭馆、火车、轮船等处论份儿卖的饭。
  • Tân Hoa Tự Điển ①机关团体的食堂里临时给来客开的饭。②饭馆、火车、轮船等处论份儿卖的饭。

Eng

  • CC-CEDICT cafeteria meal specially prepared for a group of visitors|set meal
  • Cihui cafeteria meal specially prepared for a group of visitors; set meal