客󰱃

KHÁCH THỨ

Hán Việt: KHÁCH THỨ

Tổng quan

khách thứa 客󰱃 / 客次 ◎ AHV: khách thứ. Phiên khác: khách khứa (TVG, BVN). Đối ứng kʰ tʰ: khuở thuở, khịt thịt, khôi thôi, kháng tháng [NN San 2003: 244]. dt. <từ cổ> khách nói chung. “khách thứa 客庶: hos

Cấu tạo: 客 (khách) + 󰱃

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ AHV: khách thứ. Phiên khác: khách khứa (TVG, BVN). Đối ứng kʰ tʰ: khuở thuở, khịt thịt, khôi thôi, kháng tháng

Từ liên quan

Gần nghĩa

客串 · 客人 · 客位 · 客体 · 客作 · 客卿 · 客厅 · 客厛