客󰱃

Tổng quan

khách thứa 客󰱃 / 客次 ◎ AHV: khách thứ. Phiên khác: khách khứa (TVG, BVN). Đối ứng kʰ tʰ: khuở thuở, khịt thịt, khôi thôi, kháng tháng . dt. <từ cổ> khách nói chung. “khách thứa 客庶: hospes” . Láng giềng một áng mây bạc, Khách thứa hai nghìn núi xanh. (Bảo kính 169.6)‖ (Thuật hứng 64.6).

Cấu tạo: (khách) + 󰱃

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách thứa 客󰱃 / 客次 ◎ AHV: khách thứ. Phiên khác: khách khứa (TVG, BVN). Đối ứng kʰ tʰ: khuở thuở, khịt thịt, khôi thôi, kháng tháng . dt. <từ cổ> khách nói chung. “khách thứa 客庶: hospes” . Láng giềng một áng mây bạc, Khách thứa hai nghìn núi xanh. (Bảo kính 169.6)‖ (Thuật hứng 6…