宣传小册子

xuān chuán xiǎo cè zituyên truyện tiểu sách tử

Hán Việt: tuyên truyện tiểu sách tử · Pinyin: xuān chuán xiǎo cè zi

Tổng quan

(thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố, được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, bâng quơ; không nhắm vào ai

Cấu tạo: 宣 (tuyên) + 傳 (truyện) + 小 (tiểu) + 冊 (sách) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tờ quảng cáo
  • Google Alex v6 tờ rơi quảng cáo

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi throwaway

Đức

  • Handedict Werbeschrift

Từ liên quan

Gần nghĩa

宣传鼓动的 · 宣传工具 · 宣传性的 · 宣传攻势 · 宣传机关 · 宣传活动 · 宣传工作者 · 宣传性噱头