宣言
tuyên ngôn
Hán Việt: tuyên ngôn · Pinyin: xuān yán
Tổng quan
tuyên bố | tuyên ngôn ói rõ ra cho mọi người biết — Bản văn ghi lời nói của mình với công chúng. tuyên ngôn tuyên ngôn ☆Nói rõ ra cho mọi người biết — Bản văn ghi lời nói của mình với công chúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyên bố | tuyên ngôn ói rõ ra cho mọi người biết — Bản văn ghi lời nói của mình với công chúng. tuyên ngôn tuyên ngôn ☆Nói rõ ra cho mọi người biết — Bản văn ghi lời nói của mình với công chúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.逢人公開聲明。《史記.卷八一.廉頗藺相如列傳》:「宣言曰:『我見相如,必辱之。』」 2.發表意見。《國語.周語上》:「口之宣言也,善敗於是乎興,行善而備敗,其所以阜財用、衣食者也。」 3.政府、政黨或其他團體把對某事件的主張,用文書對外的宣示。如:「獨立宣言」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家、政府、政党、团体或其领导人为了说明自己的政治纲领或对某重大问题表明自己基本立场和态度而公开发表的文件。由两个以上国家、政党、团体或其领导人共同发表的称联合宣言”或共同宣言”。有些宣言是以某一会议名义发表,如德黑兰宣言”等。
Eng
- CC-CEDICT declaration|manifesto
- Cihui declaration; manifesto
ja
- JMdict declaration|proclamation|announcement