宮苑

cung uyển

Hán Việt: cung uyển

Tổng quan

vườn ngự uyển: ngự hoa viên

Cấu tạo: (cung) + (uyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vườn ngự uyển: ngự hoa viên
  • Cihui vườn ngự uyển; ngự hoa viên。宮廷中的園林。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宮中種植草木,畜養鳥獸,可供遊樂的地方。《初刻拍案驚奇》卷四:「明日宮苑失物,唯收得馱物的馬,追問馬主,捉舉子到內侍省勘問。」

Eng

  • Cihui 宮苑 gōngyuàn p.w. <trad.> imperial garden M:ge/⁴zuò