宮
cungNôm cung
Hán Việt: cung · Pinyin: gōng · Nôm: cung
Tổng quan
Cung, nhà xây tường cao mà trên uốn cong xuống gọi là cung. Nhà của vua ở và nhà để thờ thần đều gọi là cung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōng |
|---|---|
| Hán Việt | cung |
| Âm Nôm | cung |
| Quảng Đông | gung1 |
| Mân Nam | king |
| Nhật Bản | MIYA |
| Hàn Quốc | 궁 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiung |
| Baxter-Sagart | k(r)uŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)uŋ |
| Phản thiết | 居雄切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cung, nhà xây tường cao mà trên uốn cong xuống gọi là cung. Nhà của vua ở và nhà để thờ thần đều gọi là cung. Ngày xưa gọi trong nhà vua là cung cả. Như bà hoàng hậu gọi là chính cung [正宮], các phi tần gọi là lục cung [六宮], thái tử gọi là trừ cung [儲宮] hay đông cung [東宮], các hầu gái ở trong cung gọi là cung nữ [宮女], ăn mặc lối trong cung gọi là cung trang [宮裝], v.v. Tiếng cung, một thứ tiếng trong năm tiếng, cung [宮], thương [商], giốc [角], chủy [徵], vũ [羽]. Hình cung, ngày xưa, ai phạm tội dâm, con trai cắt dái, con gái giam trong cung gọi là cung hình [宮刑]. Phép làm lịch lấy ba mươi độ làm…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cung cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung [Eng: palace, imperial palace, official queen, crown prince; castration; uterus; five offerings]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hợp tiểu sài hồ thanh huyết lạc cung
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy những thân nhiệt trong lòng khát khao
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cung Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cung Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cung Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.房屋、住宅。《說文解字.宮部》:「宮,室也。」《易經.困卦.象曰》:「入于其宮不見其妻,不祥也。」《韓非子.難二》:「子宮小,近市,請徙子家豫章之圃。」 2.帝王的住所。如:「皇宮」。唐.陸德明《經典釋文.卷二九.爾雅音義中》:「宮,古者貴賤同稱宮,秦漢以來惟王者所居稱宮焉。」唐.李白〈古風〉詩五九首之二:「蕭蕭長門宮,昔是今已非。」 3.祭祀神明或祖先的地方。如:「天后宮」、「朝天宮」。《詩經.大雅.雲漢》:「不殄禋祀,自郊徂宮。」漢.鄭玄.箋:「宮,宗廟也。」唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「森然魄動下馬拜,松柏一逕趨靈宮。」 4.五音之一,與商、角、徵、羽合稱為「五音」。以宮聲為主的調式也稱為「宮」。如元代北曲用樂分六宮十一調。 5.古代一種閹割男性的生殖器官或將女性幽閉起來的刑罰。《書經.呂刑》:「宮辟疑赦,其罰六百鍰。」漢.孔安國.傳:「宮,淫刑也。男子割勢,婦人幽閉,次死之刑。」 6.姓。如春秋時虞國有宮之奇。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宮gōng1.同"宫"。
Eng
- CC-CEDICT surname Gong
- CC-CEDICT palace, temple, castration (as corporal punishment), first note in pentatonic scale
- JMdict shrine
- JMdict palace
- JMdict imperial residence
- JMdict Imperial prince
- JMdict Imperial princess
- JMdict tonic (of the Japanese and Chinese pentatonic scale)
- JMdict ancient Chinese punishment (castration for men, or confinement for women)
- JMdict zodiacal sign
ja
- JMdict 宮(みや)
- JMdict 宮(きゅう)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nhà cung trong hậu cung sáu cung ngoài, lại có cung vọng cung, cung hành cung 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 室也。 Thất dã. (Căn phòng) [Chu lễ 周禮 – Nội tể lục cung chú 內宰六宮註] 婦人稱寢曰宮。 Phụ nhân xưng tẩm viết cung. (Người phụ nữ gọi chỗ để ngủ gọi là cung.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 居戎切 Cư nhung thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 居雄切 Cư hùng thiết [Chính vận 正韻] 居中切,音弓。 Cư trung thiết, âm Cung. 【Bộ】Miên宀
- Nguồn khác Nơi ở. 岜玄宮贤 Phya Huyẹn cung Giả Gỉn (Ph.L.) (Chỗ núi Huyện là nơi ở của mụ Giả Gỉn). Trong truyện dân gian Tày: Giả Gỉn là mụ yêu tinh
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】居戎切【集韻】【韻會】居雄切【正韻】居中切,𠀤音弓。【說文】室也。从宀,躳省聲。【白虎通】黃帝作宮室,以避寒暑。宮之言中也。【釋名】宮,穹也。屋見垣上穹隆然也。【詩·大雅】雝雝在宮。【周禮·內宰六宮註】婦人稱寢曰宮。宮者,隱蔽之言,天子謂之六寢。 又【禮·儒行】儒有一畝之宮。【註】宮,牆垣也。【儀禮·士昏禮】母戒女曰:夙夜無違宮事,古者貴賤所居,皆得稱宮,至秦始定爲至尊所居之稱。 又宗廟亦曰宮。【詩·召南】于以用之,公侯之宮。【孔氏曰】可以奉祭祀曰事,祭必於宗廟曰宮,互見其義也。 又學名。【禮·曲禮】諸侯曰頖宮。【註】謂半於天子之宮也。 又官名。【周禮·天官】宮正掌王宮之戒令糾禁。 又五音中聲曰宮。【前漢·律歷志】宮,中也。居中央,暢四方,倡始施生,爲四聲綱。【史記·樂書】宮,土音,聲出於𦜉,合口而通之,其性圓而居中。五聲六律十二管,還相爲宮也。【註】宮爲君主之義,當其爲宮,五聲皆備。 又腐𠛬曰宮。【書·呂𠛬宮辟註】宮,淫𠛬,次死之𠛬也。【禮·文王世子】公族無宮𠛬,不翦其類也。 又環也。【爾雅·釋山】大山宮,小山霍。【註】宮謂圍繞之。禮記曰:君爲廬宮之是也。 又【周禮·春官·小胥】正樂縣之位,天子宮縣。【註】宮縣,四面縣也。 又姓。左傳虞宮之奇,戰國宮佗。又北宮,南宮,俱複姓。 又守宮,木名。【爾雅·釋木】守宮,槐。 又守宮,蜥蜴名,別作𧎡。 又叶古黃切,音光。【班固·張敖銘】功成德立,襲封南宮。垂號萬期,永保無疆。 又叶古元切,音涓。【黃庭經】自高自下皆眞人,玉堂絳宇盡元宮。人音然。 考證:〔【釋名】宮,宆也。屋見垣上宆隆然也。〕 謹照原文兩宆字𠀤改穹。
Thuyết Văn
室也。 从宀。躳省聲。 凡宫之屬皆从宫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋宫曰。宫謂之室。室謂之宫。郭云。皆所以通古今之異語。明同實而兩名。按宫言其外之圍繞。室言其內。析言則殊。統言不別也。毛詩。作于楚宫。作于楚室。傳曰。室猶宫也。此統言也。宫自其圍繞言之。則居中謂之宫。五音宫商角徵羽。劉歆云。宫、中也。居中央。唱四方。唱始施生。爲四聲綱也。 按說宫謂从宀吕會意。亦無不合。宀繞其外。吕居其中也。吕者、骨也。居人身之中者也。居戎切。九部。
【宮】(cung) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) , Thanh phù (聲符): 躳省 (cung) Phiên thiết: 居戎切 → cư + nhung Nghĩa: 室 vậy。 từ 宀。躳 thanh phù lược。Phàm các chữ thuộc bộ 宫 đều từ 宫。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 宫 · 宫 · 宫 · 宫