宫衔 cung hàm Hán Việt: cung hàm Tổng quan Cấu tạo: 宫 (cung) + 衔 (hàm)Hán Việtcung hàmCấu tạo宫 + 衔 · cung + hàm nghĩa thành phần: cung + hàm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 宋代以來,太子六傅(太子太師、太子太傅、太子太保、太子少師、太子少傅、太子少保)多以勛戚文武大臣兼領,或為加官及贈官的虛銜。因太子稱東宮,故稱為「宮銜」。