宫

gōngcungNôm cung

Hán Việt: cung · Pinyin: gōng · Nôm: cung

Tổng quan

Cung, nhà xây tường cao mà trên uốn cong xuống gọi là cung. Nhà của vua ở và nhà để thờ thần đều gọi là cung

宫主 · 宫人 · 宫位 · 宫僚 · 宫刑 · 宫城 · 宫女 · 宫娥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōng
Hán Việtcung
Âm Nômcung
Quảng Đônggung1
Nhật BảnMIYA
Hàn QuốcKWUNG
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkiung
Baxter-Sagartk(r)juŋ
Hán ngữ Thượng cổk(r)juŋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [宮]
  • Thiều Chửu Cung, nhà xây tường cao mà trên uốn cong xuống gọi là cung. Nhà của vua ở và nhà để thờ thần đều gọi là cung. Ngày xưa gọi trong nhà vua là cung cả. Như bà hoàng hậu gọi là chính cung [正宮], các phi tần gọi là lục cung [六宮], thái tử gọi là trừ cung [儲宮] hay đông cung [東宮], các hầu gái ở trong cung gọi là cung nữ [宮女], ăn mặc lối trong cung gọi là cung trang [宮裝], v.v. Tiếng cung, một thứ tiếng trong năm tiếng, cung [宮], thương [商], giốc [角], chủy [徵], vũ [羽]. Hình cung, ngày xưa, ai phạm tội dâm, con trai cắt dái, con gái giam trong cung gọi là cung hình [宮刑]. Phép làm lịch lấy ba mươi độ làm…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cung cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung [Eng: palace, imperial palace, official queen, crown prince; castration; uterus; five offerings]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nóng mình sốt rét chẳng an trong lòng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ố hàn phát nhiệt cung lòng chẳng an

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宫 (象形。甲骨文字形,象房屋形。在穴居野处时代也就是洞窟。外围象洞门,里面的小框框象彼此连通的小窟,即人们居住的地方。本义古代对房屋、居室的通称(秦、汉以后才特 指帝王之宫)) 同本义 宫,室也。--《说文》 宫谓之室,室谓之宫。--《尔雅·释宫》 古者贵贼同称宫。秦汉以来,惟王者所居称宫焉。--《释文》 父子皆异宫。--《礼记·内则》 上入执宫功。--《诗·豳风·七月》 后世圣人易之以宫室。--《易·系辞下》 且许子何不为陶冶,舍皆取诸其宫中而用之?--《孟子·滕文公上》 父母闻之,清宫除道,张乐设 宫gōng ⒈房屋,又专指帝王的住所~殿。故~。 ⒉有些文化娱乐场所的名称少年~。劳动人民文化~。 ⒊庙宇的名称或神话中所谓"神仙的住所"永乐~。雍和~。天~。 ⒋〈古〉五音(~商角徵羽)之一。 ⒌

Eng

  • CC-CEDICT surname Gong
  • CC-CEDICT palace, temple, castration (as corporal punishment), first note in pentatonic scale

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 宮 · 宮