家傳

jiā chuán gia truyện

Hán Việt: gia truyện · Pinyin: jiā chuán

Tổng quan

truyền lại trong gia đình | truyền thống gia đình | gia phả (như một thể loại văn học)

Cấu tạo: (gia) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền lại trong gia đình | truyền thống gia đình | gia phả (như một thể loại văn học)
  • Cihui gia truyền gia truyền ☆Được trao lại trong nhà, từ đời ông đời cha tới đời con cháu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敘述父祖事跡以傳示後人的傳記。南朝宋.謝靈運〈山居賦〉詩:「國史以載前紀,家傳以申世模。」《儒林外史》第四六回:「至於品行文章,令郎自有家傳,愚兄也這是行所無事。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 家中世代相傳的事物。《陳書.卷二七.江總傳》:「家傳賜書數千卷,總晝夜尋讀,未嘗輟手。」《西湖佳話.葛嶺仙迹》:「因見葛洪出自神仙之裔,便盡將所得的丹術,朝夕與葛洪講究,指望他有些家傳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记载父兄及先祖事迹的传记。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.记载父兄及先祖事迹的传记。

Eng

  • CC-CEDICT handed down in a family|family traditions
  • CC-CEDICT family history (as a literary genre)
  • Cihui handed down in a family; family traditions