家學

jiā xué gia học

Hán Việt: gia học · Pinyin: jiā xué

Tổng quan

gia đình có tiếng là học giỏi: gia đình có truyền thống học giỏi

Cấu tạo: (gia) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia đình có tiếng là học giỏi: gia đình có truyền thống học giỏi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家庭里世代相传的学问:~渊源;家塾。

Eng

  • Cihui 家學 iāxué n. <wr.> knowledge transmitted from father to son

ja

  • JMdict hereditary learning