家學

jiā xué gia học

Hán Việt: gia học · Pinyin: jiā xué

Tổng quan

gia đình có tiếng là học giỏi: gia đình có truyền thống học giỏi

Cấu tạo: (gia) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia đình có tiếng là học giỏi: gia đình có truyền thống học giỏi
  • Cihui 書 gia đình có tiếng là học giỏi; gia đình có truyền thống học giỏi。家庭里世代相傳的學問。 家學淵源。 gia đình có gốc (truyền thống) học giỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家族世代相傳的學問。《後漢書.卷六七.黨錮傳.孔昱傳》:「昱少習家學,大將軍梁冀辟,不應。」《西湖佳話.葛嶺仙迹》:「小婿聞修仙一道,要在各人自煉,雖有家學,亦不過是些平常導引之法。」 2.私塾。《紅樓夢》第八一回:「明日早早叫我,老爺要等著送我到家學裡去呢。」

Eng

  • Cihui 家學 iāxué n. <wr.> knowledge transmitted from father to son