家風

jiā fēng gia phong

Hán Việt: gia phong · Pinyin: jiā fēng

Tổng quan

gia phong: nếp nhà

Cấu tạo: (gia) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia phong: nếp nhà

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指家庭或家族的传统风尚或作风; 具有独家风味的食品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指家庭或家族的传统风尚或作风。 2.具有独家风味的食品。

Eng

  • Cihui 家風 jiāfēng n. family tradition/customs