宸鉴 thần giám Hán Việt: thần giám Tổng quan Cấu tạo: 宸 (thần) + 鉴 (giám)Hán Việtthần giámCấu tạo宸 + 鉴 · thần + giám nghĩa thành phần: thần + giám Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 皇帝親自審閱、辨明。《梁書.卷五.元帝本紀》:「日者,百司岳牧,祈仰宸鑒。」《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「陛下誠能斷自宸鑒,煥發德音,引咎降名,深示刻責,惟謙與順,一舉而二美從之。」