容止

róng zhǐ dung chỉ

Hán Việt: dung chỉ · Pinyin: róng zhǐ

Tổng quan

tướng mạo và phong thái ặt mũi cử chỉ. dung chỉ dung chỉ ☆Mặt mũi cử chỉ.

Cấu tạo: (dung) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tướng mạo và phong thái ặt mũi cử chỉ. dung chỉ dung chỉ ☆Mặt mũi cử chỉ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.儀容舉止。《魏書.卷一一四.釋老志》:「有一沙門,容止獨秀,舉眾往目,皆莫識焉。」《文選.何晏.景福殿賦》:「觀虞姬之容止,知治國之佞臣。」 2.收留。《魏書.卷一一四.釋老志》:「過期不出,沙門身死,容止者誅一門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仪容举止:~俊雅。

Eng

  • CC-CEDICT looks and demeanor
  • Cihui looks and demeanor

ja

  • JMdict demeanor|behavior|deportment