宿麥 sù mài · túc mạch Hán Việt: túc mạch · Pinyin: sù mài Tổng quan Cấu tạo: 宿 (túc) + 麥 (mạch)Pinyinsù màiHán Việttúc mạchCấu tạo宿 + 麥 · túc + mạch nghĩa thành phần: túc + mạch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 秋天種植,隔年成熟的麥子。《漢書.卷六.武帝紀》:「遣謁者勸有水災郡種宿麥,舉吏民能假貸貧民者以名聞。」