宿
Nôm tú
Pinyin: xiǔ · Nôm: tú
Tổng quan
biến thể cũ của 宿[su4] họ [Su4] trọ qua đêm trước đây đêm lượng từ cho đêm chòm sao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǔ |
|---|---|
| Hán Việt | túc |
| Âm Nôm | tú |
| Quảng Đông | sau3 |
| Mân Nam | siok |
| Nhật Bản | YADORU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄙㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | siuh |
| Baxter-Sagart | [s]uk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]uk |
| Phản thiết | 息流切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đỗ, đêm đỗ lại nghỉ gọi là túc. Nên một đêm gọi là nhất túc [一宿]. Vật gì để lâu cũng gọi là túc. Như túc vật [宿物] đồ cũ, túc tật [宿疾] bệnh lâu ngày. Giữ. Như túc trực [宿直] phòng giữ, nghĩa là canh gác ban đêm cho người ngủ yên. Ta thường nói các quan viên đêm phải mũ áo chỉnh tề để hầu thánh là túc trực là noi theo nghĩa ấy. Vốn có, lão luyện. Như túc tướng [宿將] tướng giỏi, túc học [宿學] học giỏi, túc nho [宿儒] học trò lão luyện, v.v. đều là cái nghĩa đã từng kinh nghiệm và học có căn bản cả. Yên, giữ. Lưu lại. Đã qua. Như túc thế [宿世] đời quá khứ, túc nhân [宿因] nhân đã gây từ trước. Một âm là…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tú tinh tú [Eng: stars]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) túc túc chí; ký túc xá [Eng: early determination; dormitory]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 夜晚。如:「整宿」。《紅樓夢》第四八回:「商議已定,一宿無話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宿 (形声。据甲骨文,象人睡在室内席子上。本义住宿; 过夜) 同本义 宿,止也。--《说文》 出宿于干。--《诗·邶风·泉水》 言就尔宿。--《诗·小雅·我行其野》 戒及宿之日。--《周礼·大史》 孟子去齐,宿于昼。--《孟子·公孙丑下》 止子路宿,杀鸡为黍而食之。--《论语·微子》 旦辞爷娘去,暮宿黄河边。--《乐府诗集·木兰诗》 不得已,度姓名,诡蹄迹,草行露宿,日与北骑相出没长淮间。--宋·文天祥《指南录·后序》 又如宿歇(住宿,睡觉); 宿坛(住宿); 宿泊(住宿; 安歇); 宿夜然诺(存留过夜的诺言); 宿sù ⒈住,过夜,夜晚睡觉住~。~舍。~营。投~。夜~。 ⒉年老的,有经验的~将。 ⒊隔夜的,旧有的~雨。~疾。~怨。 ⒋平素,素有的~愿以偿。 宿xiǔ夜住一~就走。 宿xiù〈古〉我国天文学家将天空中某些星的集合体叫做"宿"星~。二十八~。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 宿[su4]
- CC-CEDICT surname Su
- CC-CEDICT lodge for the night, old, former
- JMdict lodging
- JMdict inn
- JMdict hotel
- JMdict house
- JMdict home
- JMdict relay station
- JMdict post town
- JMdict constellation
- JMdict mansion (in Chinese astronomy)
ja
- JMdict 宿(やど)
- JMdict 宿(しゅく)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:㝛、夙【廣韻】息逐切【集韻】【韻會】息六切,𠀤音夙。【說文】止也。【玉篇】夜止也,住也。【詩·周頌】有客宿宿,有客信信。【註】一宿曰宿,再宿曰信。【周禮·地官】三十里有宿,宿有路室。 又星宿各止其所,故名宿。二十八宿,亦名二十八次。次,舍也。【釋名】宿,宿也,言星各止住其所也。 又【增韻】安也,守也。【左傳·昭二十九年】官宿其業。【註】宿,安也。又【周禮·宮正註】諸吏直宿,謂職王宮之守衞者。 又【廣韻】素也。【史記·信陵傳】晉鄙嚄咤宿將。又【莊子·列傳】雖當世宿學,不能自解免也。 又國名。【春秋·隱二年】及宋人盟于宿。 又邑名。【史記·衞世家】孫林父甯殖,謀逐獻公怒如宿。又蒯瞶入宿。 又【史記·吳世家】將舍於宿。【左傳】作戚,字別義同。 又姓。【風俗通】漢鴈門太守宿祥,明正德中蜀人宿進。 又通作夙,早也。【周禮·春官】世婦,掌女宮之宿戒。【註】宿戒,當給事,謂豫告之也。 又與肅同。【禮·祭統】先期旬有一日,宮宰宿夫人。【註】宿讀爲肅戒也。又【儀禮·宿尸註】宿,與曲禮主人肅客入之肅同。 又去聲。【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤息救切,音秀。列星也。◎按《史記》《漢書》二十八宿。《正義》音息袖反,又音夙。《左思·吳都賦》窮飛鳥之棲宿,註亦音秀,是星宿之宿,與棲宿之宿,古皆通同。 又叶息流切,音羞。【莊子·天地篇】至無而供其求,時騁而要其宿。 又叶相卽切,音息。【班彪·冀州賦】遵大路以北逝兮,歷趙衰之采邑。醜柏人之惡名兮,聖高帝之不宿。 考證:〔【左傳·昭二十六年】官宿其業。〕 謹照原文二十六年改二十九年。
Thuyết Văn
止也。 从宀。𠈇聲。𠈇、古文夙。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡止曰宿。夜止、其一耑也。毛傳。一宿曰宿。再宿曰信。卽左傳之凡師一宿曰舍、再宿曰信、過信曰次也。止之義引伸之則爲素。如史記云宿將、宿學是也。先期亦曰宿。周禮世婦掌女宫之宿戒、祭統宫宰宿夫人、禮經宿尸皆謂先期戒飭。鄭云。宿讀爲肅。 息逐切。三部。按去聲息救切。此南北音不同。非有異義也。星宿、宿畱非不可讀入聲。
【宿】 (túc ⟨tú⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) , Thanh phù (聲符): 𠈇 (𠈇) Phiên thiết: Tức trục thiết Thượng tự: 息 (tức) , Hạ tự: 逐 (trục) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tức (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㝛 · 𡩤 · 𡪴 · 𪧐 · 㝛 · 㝛