宿1.
Tổng quan
gừng lại. Ở lại tạm thời. Td: Tá túc — Vốn có từ trước. Như chữ Túc 夙 — Một âm là Tú. Xem Tú — Đêm. Ban đêm.
Nghĩa
Việt
- Cihui gừng lại. Ở lại tạm thời. Td: Tá túc — Vốn có từ trước. Như chữ Túc 夙 — Một âm là Tú. Xem Tú — Đêm. Ban đêm.
gừng lại. Ở lại tạm thời. Td: Tá túc — Vốn có từ trước. Như chữ Túc 夙 — Một âm là Tú. Xem Tú — Đêm. Ban đêm.