寂寂

jì jìtịch tịch

Hán Việt: tịch tịch · Pinyin: jì jì

Tổng quan

vắng vẻ; yên lặng; yên tĩnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

寂靜無人聲。《文選.左思.詠史詩八首之四》:「寂寂楊子宅,門無卿相輿。」

Cấu tạo: 寂 (tịch) + 寂 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cô đơn buồn bã
  • VietPhrases yên lặng; yên tĩnh
  • Tần suất từ yên tĩnh; vắng vẻ; yên lặng; yên tĩnh; yên lặng; yên tĩnh
  • Biên soạn 寂寂 jìjì r.f. solitary and sad

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寂靜無人聲。《文選.左思.詠史詩八首之四》:「寂寂楊子宅,門無卿相輿。」

Eng

  • Cihui quiet
  • Tần suất từ 寂寂 jìjì r.f. solitary and sad, , ►See also ³jìjì

Đức

  • Handedict ruhig, still

Từ liên quan

Gần nghĩa

寂寂无名 · 寂光 · 寂圓 · 寂場 · 寂壽 · 寂定 · 寂室 · 寂寞