寂

jítịchNôm tịch

Hán Việt: tịch · Pinyin: jí · Nôm: tịch

Tổng quan

Lặng yên. Như tịch mịch [寂寞]. Đỗ Phủ [杜甫] : Ngư long tịch mịch thu giang lãnh, Cố quốc bình cư hữu sở tư [魚龍寂寞秋江冷, 故國平居有所思] (Thu hứng [秋興]). Quách Tấn dịch…

寂光 · 寂圓 · 寂場 · 寂壽 · 寂定 · 寂室 · 寂寂 · 寂寞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjí
Hán Việttịch
Âm Nômtịch
Quảng Đôngzik6
Mân Namsiok
Nhật BảnSABISHII
Hàn Quốc적
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổzek
Baxter-Sagarts-[d]ˤiwk
Hán ngữ Thượng cổs-[d]ˤiwk
Phản thiết前歷切
Thanh mẫu從
Vận錫
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lặng yên. Như tịch mịch [寂寞]. Đỗ Phủ [杜甫] : Ngư long tịch mịch thu giang lãnh, Cố quốc bình cư hữu sở tư [魚龍寂寞秋江冷, 故國平居有所思] (Thu hứng [秋興]). Quách Tấn dịch thơ : Cá rồng vắng vẻ sông thu lạnh, Thong thả lòng thêm nhớ cố hương. Im. Như tịch nhiên bất động [寂然不動] im phắc chẳng động. Nhà Phật [佛] cho tu hành sạch hết mê vọng, vào nơi rỗng lặng, hưởng thú chân thường là tịch diệt [寂滅]. Tâm thần lặng yên, tự nhiên soi tỏ, không sót tí gì gọi là tịch chiếu [寂照]. Thị tịch [示寂] mất, chết (thuật ngữ Phật giáo [佛教]). Cũng như viên tịch [圓寂]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tịch tịch mịch [Eng: very quiet]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tịch Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.靜。唐.常建〈題破山寺後禪院〉詩:「萬籟此都寂,但餘鐘磬音。」元.張可久〈一枝花.長天落綵霞套.梁州〉曲:「萬籟寂,四山靜。」 2.冷清、孤單。如:「孤寂」、「寂寥」、「寂寞」。 [動] 佛教稱僧尼死亡為「寂」。如:「圓寂」。《景德傳燈錄.卷四.嵩嶽慧安國師》:「偃身而寂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寂 (形声。从宀,叔声。本义静悄悄,没有声音) 同本义 寂,无人声。--《说文》 寂寥宇宙。--《四子讲德论》 寂兮寥兮,独立不改。--《老子》 寂然不动。--《易·系辞上》 四面竹树环合,寂寥无人。--柳宗元《永州八记》 满坐寂然。--《虞初新志·秋声诗自序》 人视端容寂。--明·魏学洢《核舟记》 俄而寂然。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如寂寂悄悄(悄悄地,不弄出声音地); 寂密(隐密); 寂天寞地(悄无声息) 安详闲静,心志淡泊 旷然无忧患,寂然无思虑。--嵇康《养生论》 寂jì ⒈没有声音~静。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT silent, solitary, Taiwan pr. [ji2]
  • JMdict patina
  • JMdict antique look
  • JMdict elegant simplicity
  • JMdict well-trained voice
  • JMdict (entering into) nirvana
  • JMdict died
  • JMdict silent
  • JMdict tranquil

ja

  • JMdict 寂(さび)
  • JMdict 寂(じゃく)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤前歷切,音籍。【說文】無人聲也。本作𡧯。从宀尗聲。【徐曰】此𡧯寞字。今文作寂。【廣韻】靜也,安也。【易·繫辭】无思也,无爲也。寂然不動,感而遂通天下之故。【尚書·序孔疏】道本沖寂。非有名言。又【晉書·顧愷之傳】爲山隂令,晝日垂簾,門堦閴寂。 又或作𡧘。【楚辭·遠遊】野𡧘漠其無人。【集韻】亦作𧧌諔漃。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䆥 · 𡧘 · 𡧯 · 𡧴 · 𡨁 · 𡨜 · 𡪌 · 𢚍 · 𥤲 · 𥤽 · 𥥒 · 𥥘