密传

mật truyện

Hán Việt: mật truyện

Tổng quan

MẬT TRUYỀN Thiền lâm phương ngữ. X. Mật(密). Là phương thức dùng tâm ấn tâm để trao truyền Tổ sư thiền. Phù Dung Thái Dục trong CĐTĐL q. 7 ghi: 毗陵芙蓉山太毓禪師者,金陵人也,姓范氏。年十二,禮牛頭山第六世忠禪師落發。二十三於京兆安國寺受具。后遇大寂,密傳祖意。唐元和十三年,止毗陵義興芙蓉山。 Thiền sư Thái Dục ở núi Phù Dung, Tỳ Lăng, người Kim Lăng, họ Phạm. Năm 12 tuổi lễ thiền sư Trung đời thứ sáu núi Ngưu Đầu để cạo tóc. Năm 23 tuổi đến chùa An Quốc ở Kinh Triệu thọ…

Cấu tạo: (mật) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẬT TRUYỀN Thiền lâm phương ngữ. X. Mật(密). Là phương thức dùng tâm ấn tâm để trao truyền Tổ sư thiền. Phù Dung Thái Dục trong CĐTĐL q. 7 ghi: 毗陵芙蓉山太毓禪師者,金陵人也,姓范氏。年十二,禮牛頭山第六世忠禪師落發。二十三於京兆安國寺受具。后遇大寂,密傳祖意。唐元和十三年,止毗陵義興芙蓉山。 Thiền sư Thái Dục ở núi Phù Dung, Tỳ Lăng, người Kim Lăng, họ…