密

mìmậtNôm mất

Hán Việt: mật · Pinyin: mì · Nôm: mất

Tổng quan

Rậm rạp, liền kín. Như mật mật tằng tằng [密密層層] chập chồng liền kín, mật như thù võng [密如蛛網] dày đặc như mạng nhện

密㫖 · 密事 · 密云 · 密付 · 密令 · 密件 · 密会 · 密使

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmì
Hán Việtmật
Âm Nômmất
Quảng Đôngmat6
Mân Namba̍t
Nhật BảnMITSU
Hàn Quốc밀
Chú âmㄇㄧˋ
Hán ngữ Trung cổmit
Baxter-Sagartmri[t]
Hán ngữ Thượng cổmri[t]
Phản thiết覓筆切
Thanh mẫu明
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rậm rạp, liền kín. Như mật mật tằng tằng [密密層層] chập chồng liền kín, mật như thù võng [密如蛛網] dày đặc như mạng nhện. Bí mật, việc gì cần phải giữ kín không cho ai biết gọi là mật. Như mật báo [密報] kín đáo cho biết. Liền gắn, liền kề. Như mật nhĩ [密邇], mật thiết [密切] nghĩa là cùng hợp với nhau, có ý khắng khít lắm. Tục viết là [宓]. Mật tông [密宗]. Trong nhà Phật [佛] có một phái tu về phép bí mật tụng chú ấn quyết khiến ba nghiệp thân, miệng, ý cùng ứng với nhau, tức thì chuyển phàm nên thánh, công dụng không thể nghĩ bàn tới. Như thế chỉ có Phật mới biết được, nên gọi là mật tông, cũng gọi là…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mất mất mát [Eng: losses]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mật bí mật [Eng: subterranean, secret, clandestine, underground]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mật chích hoàng kỳ cho đồng cân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不稀疏的。如:「稠密」、「綿密」、「濃密」。 2.不宣露的。如:「隱密」、「密函」、「密令」。《易經.繫辭上》:「幾事不密則害成。」 3.暱近的、親近的。如:「親密」、「密友」。 4.細微周到。如:「細密」、「周密」、「嚴密」。 [名] 1.隱藏不公開的事。如:「保密」、「祕密」、「機密」。 2.姓。如漢代有密忠。 [副] 暗中。如:「密報」、「密告」、「密訪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 密 (形声。从山,宓声。本义形状象堂屋的山) 同本义(意思是山多) 密,山如堂者。--《说文》 松柏之鼠,不知堂密之有美枞。--《尸子》 隐蔽的地方 不窥密。--《礼记·少仪》。注隐曲处也。” 姓 密 假借为比”。稠密; 多 密,稠 也,疏之对也。--《增韵》 密云不雨。--《易·小畜卦》 加密石焉。--《国语·晋语八》 以陈楚之密迩于楚。--《左传·文公十七年》 密布字印。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 密则无态。--清·龚自珍《 密mì ⒈距离短,空隙小,跟"稀"、"疏"相对~植。稠~。 ⒉精致,细致精~。细~。 ⒊亲近,感情好~切。~友。情好日~。 ⒋隐蔽,不公开~约。~码。~谋。秘~。保~。

Eng

  • CC-CEDICT surname Mi, name of an ancient state
  • CC-CEDICT dense; close; thick, intimate; close, (bound form) secret; confidential, (Internet slang) to send a private message to (sb); to DM
  • JMdict dense
  • JMdict thick
  • JMdict crowded
  • JMdict close (relationship)
  • JMdict intimate

ja

  • JMdict 密(みつ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】美畢切【集韻】【韻會】莫筆切【正韻】覓筆切,𠀤音蜜。【爾雅·釋山】山如堂者密。【郭璞註】山形如堂室者曰密。尸子,松柏之鼠,不知堂密之有美樅。一曰靜也。 又【玉篇】止也,默也,深也。【易·繫辭】聖人以此洗心,退藏於密。【詩·周頌】夙夜基命宥密。【註】謂所以承藉天命者,宏深而靜密也。 又【增韻】稠也,疎之對也。【易·小畜】密雲不雨。【詩·大雅】止旅廼密。【註】言其居止之衆,日以益密也。又【史記·功臣年表】罔亦少密焉。 又祕也。【易·繫辭】幾事不密,則害成。 又【禮·樂記】隂而不密。【註】密言閉也。 又【禮·少儀】不窺密。【註】曲隱處也,嫌伺人隂私也。 又近也。【書·畢命】密邇王室,式化厥訓。 又國名。密須氏,姞姓之國。【詩·大雅】密人不恭。 又州名。古姑幕城,秦琅邪,隋爲密州。因水以名。 又姓。【正字通】漢尚書密忠,宋有密祐。 又複姓。【何氏姓苑】密茅氏,琅邪人。又有密革氏,密須氏。 又叶明祕切,音媚。【江淹·齊高帝誄】宋主陵遐,紫殿遏密。話言之詔,貽在英粹。【集韻】或省作𡶇,俗作宻。

Thuyết Văn

山如堂者。 从山。宓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

土部曰。堂、殿也。釋山曰。山如堂者、密。郭引尸子。松栢之鼠不知堂密之有美樅。按密主謂山。假爲精密字而本義廢矣。 美畢切。十二部。按廣韵密下引說文。山脊也。𡶇下云。山形如堂。葢有誤。玉篇云。𡶇同密。

【密】 (mật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) , Thanh phù (聲符): 宓 (mật) Phiên thiết: Mĩ tất thiết Thượng tự: 美 (mĩ) , Hạ tự: 畢 (tất) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mệt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: san (Núi) như (Bằng) đường (Gian nhà chính giữa) là

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 宻 · 𡪖 · 𡶇 · 𢛬 · 宻 · 宻