寓言

yù yán ngụ ngôn

Hán Việt: ngụ ngôn · Pinyin: yù yán

Tổng quan

truyện ngụ ngôn | Lượng từ: 則|则 ời nói, hoặc câu chuyện có gửi một ý nghĩa ở trong. »Ngụ ngôn lắm truyện nực cười« (Hoa điểu tranh năng). ngụ ngôn ngụ ngôn ☆Lời nói, hoặc câu chuyện có gửi một ý nghĩa ở trong. »Ngụ ngôn lắm truyện nực cười« (Hoa điểu tranh năng). 1. ngụ ngôn; lời gửi gắm。有所寄託的話。 2. truyện ngụ ngôn; chuyện ngụ ngôn。用假託的故事或自然物的擬人手法來說明某個道理或教訓的文學作品,常帶有諷刺或勸戒的性質。

Cấu tạo: (ngụ) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyện ngụ ngôn | Lượng từ: 則|则 ời nói, hoặc câu chuyện có gửi một ý nghĩa ở trong. »Ngụ ngôn lắm truyện nực cười« (Hoa điểu tranh năng). ngụ ngôn ngụ ngôn ☆Lời nói, hoặc câu chuyện có gửi một ý nghĩa ở trong. »Ngụ ngôn lắm truyện nực cười« (Hoa điểu tranh năng). 1. ngụ ngôn; lời…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有所寄託比喻的話。《莊子.寓言》:「寓言十九,藉外論之。」《史記.卷六三.老子韓非傳》:「其著書十餘萬言,大抵率寓言也。」 2.以淺近假託的故事或用擬人手法,表達某種哲理的文學。常含有訓誨的教育作用,如古希臘的伊索寓言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文学作品的一种体裁。作品多用假托的故事或拟人的手法表达一定的讽喻意义,说明某种道理。主人公可以是人,也可以是动植物。结构一般较简单。

Eng

  • CC-CEDICT fable; allegory; parable|CL:則|则[ze2]
  • Cihui fable; allegory; parable; CL:則|则

ja

  • JMdict allegory|fable