察察
sát sát
Hán Việt: sát sát · Pinyin: chá chá
Tổng quan
sạch sẽ | không tì vết em xét phân biệt rõ ràng — Vẻ thanh khiết trong sạch. sát sát sát sát ☆Xem xét phân biệt rõ ràng — Vẻ thanh khiết trong sạch.
Nghĩa
Việt
- Cihui sạch sẽ | không tì vết em xét phân biệt rõ ràng — Vẻ thanh khiết trong sạch. sát sát sát sát ☆Xem xét phân biệt rõ ràng — Vẻ thanh khiết trong sạch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分別辨析。《老子》第二○章:「俗人察察,我獨悶悶。」《新唐書.卷二○七.宦者傳上.吐突承璀傳》:「以黃門直東宮,為掖廷局博士,察察有才。」 2.潔淨。《楚辭.屈原.漁父》:「安能以身之察察,受物之汶汶者乎?」
Eng
- CC-CEDICT clean|spotless
- Cihui clean; spotless