察察

chá chását sát

Hán Việt: sát sát · Pinyin: chá chá

Tổng quan

sạch sẽ; tinh tươm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.分別辨析。《老子》第二○章:「俗人察察,我獨悶悶。」《新唐書.卷二○七.宦者傳上.吐突承璀傳》:「以黃門直東宮,為掖廷局博士,察察有才。」 2.潔淨。《楚辭.屈原.漁父》:「安能以身之察察,受物之汶汶者乎?」

Cấu tạo: 察 (sát) + 察 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Xem xét phân biệt rõ ràng — Vẻ thanh khiết trong sạch.; em xét phân biệt rõ ràng — Vẻ thanh khiết trong sạch.; sạch sẽ , không tì vết; sạch sẽ; tinh tươm; tinh tươm
  • Biên soạn 察察 cháchá r.f. 1. discerning 2. clean 3. meticulous 4. irreproachable; honest ◆v. examine meticulously

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分別辨析。《老子》第二○章:「俗人察察,我獨悶悶。」《新唐書.卷二○七.宦者傳上.吐突承璀傳》:「以黃門直東宮,為掖廷局博士,察察有才。」 2.潔淨。《楚辭.屈原.漁父》:「安能以身之察察,受物之汶汶者乎?」

Eng

  • Cihui clean; spotless
  • Tần suất từ 察察 cháchá r.f. 1. discerning 2. clean 3. meticulous 4. irreproachable; honest ◆v. examine meticulously

other

  • Nguồn khác Xem xét phân biệt rõ ràng
  • Nguồn khác Vẻ thanh khiết trong sạch

Từ liên quan

Gần nghĩa

察察为明 · 察察而明 · 察出 · 察咎 · 察問 · 察子 · 察核 · 察照