察

chásátNôm thù

Hán Việt: sát · Pinyin: chá · Nôm: thù

Tổng quan

Cũng như chữ sát [察]

察出 · 察咎 · 察問 · 察子 · 察察 · 察核 · 察照 · 察看

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchá
Hán Việtsát
Âm Nômxét
Quảng Đôngcaat3
Mân Namtshat
Nhật BảnSHIRU
Hàn Quốc찰
Chú âmㄔㄚˊ
Hán ngữ Trung cổchret
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤret
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤret
Phản thiết初戛切
Thanh mẫu初
Vận黠
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xét lại. Xét nét nghiệt ngã. Xét nét bẻ bắt. Ngày xưa gọi tòa ngự sử là sát viện [察院] nghĩa là giám sát về việc quan lại vậy. Sát sát [察察] (1) trong trắng, sạch sẽ. Khuất Nguyên [屈原] : An năng dĩ thân chi sát sát, thụ vật chi môn môn giả hồ [安能以身之察察, 受物之汶汶者乎] (Ngư phủ [漁父]) Há nên đem tấm thân trong trắng mà chịu sự nhơ bẩn của sự vật ư. Sát sát [察察] (2) rõ rệt, phân biệt. Lão Tử [老子] : Tục nhân sát sát, ngã độc muộn muộn [俗人察察, 我獨悶悶] Người đời sáng rõ, riêng ta mờ mịt

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xét 察 ◎ AHV: sát. Đọc theo âm THV. Đối ứng e ~ a, xem keo. Âm HTC: tshret (Baxter), shreed (Trịnh Trương Thượng Phương). đgt. xem xét cẩn thận kỹ lưỡng. Xét sự đã qua hay sự đến, bao nhiêu nơi nhục bởi nơi vinh. (Tự thán 96.7). Dịch cụm “ôn cố tri tân” (溫故知新) [Luận Ngữ - vi chính]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sát sát hạch [Eng: to examine, to test]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bớt gia xem xét cho thông
  • Bảng Tra Chữ Nôm xét xét hỏi, xét nét, xét án [Eng: to question, faultfinding, to try a case]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sát Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sát Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.仔細考核、調查。如:「審察」、「考察」。《孟子.梁惠王下》:「國人皆曰賢,然後察之。」《新唐書.卷四八.百官志三》:「監察御史十五人,正八品下,掌分察百寮。」 2.仔細觀看。《易經.繫辭上》:「仰以觀於天文,俯以察於地理。」《文選.曹植.洛神賦》:「遠而望之,皎若太陽升朝霞; 迫而察之,灼若芙蕖出淥波。」 3.明辨、了解。如:「覺察」、「明察秋毫」。漢.陸賈《新語.道基》:「嘗百草之實,察酸苦之味。」 4.考察後而保舉。如:「察舉」。《文選.李密.陳情表》:「前太守臣逵,察臣孝廉。」 5.姓。如春秋時吳國有察戰。 [形] 清晰、明顯。《墨子.脩身》:「辯是非不察者,不足與游。」漢.劉向《說苑.卷一六.談叢》:「石稱丈量,徑而寡失; 簡絲數米,煩而不察。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 察 (形声。从宀,祭声。本义观察; 仔细看) 同本义 察,复审也。--《说文》 览察草木。--《楚辞·离骚》 纤微皆审谓之察。--贾谊《道术》 察其所以然。--《吕氏春秋·本味》 微察公子,公子颜色愈和。--《史记·魏公子列传》 徐而察之,则山下皆石穴罅。--宋· 苏轼《石钟山记》 又如观察(仔细察看客观事物或现象); 觉察(发觉,看出来) 明察,知晓 小大之狱,虽不能察,必以情。--《左传·庄公十年》 故察己则可以人。--《吕氏春秋·察今》 又如察士( 察 chá ①仔细看; 调查考~、明~秋毫。 ②发觉; 看出来。 【察察为明】形容人专在细节上显露精明(含贬义)。 【察言观色】通过观察言语脸色来揣摸他人的心意。 察(詧)chá仔细看,调查,考核~看。观~。明~暗访。明~秋毫。视~。考~。

Eng

  • CC-CEDICT short name for Chahar Province 察哈爾, 察哈尔[Cha2 ha1 er3]
  • CC-CEDICT to examine, to inquire, to observe, to inspect, to look into, obvious, clearly evident
  • CC-CEDICT variant of 察[cha2]
  • JMdict cops
  • JMdict police

ja

  • JMdict 察(さつ)

other

  • Nguồn khác Cái lưới, đồ đan bằng dây có mắt để bắt chim, cá. 法能欥察康𫠯湯 Phép nứng hất xái khang lồng thảng (H.Đ) Một phép làm lưới gang đưa xuống bẫy đối phương
  • Nguồn khác Suy nghĩ tìm tòi để hiểu rõ. 悔恨垱排曾察忌 Hối hận tàng páy dằng xét cậy (S.T.) Hối hận một điều là chưa được suy xét kỹ lưỡng

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】初八切【集韻】【韻會】【正韻】初戛切,𠀤音刹。【說文】覆審也。从宀祭聲。【徐鉉曰】祭祀必質明。明,察也。故从祭。【廣韻】諦也,知也。【李陵·答蘇武書】功大罪小,不蒙明察。 又【增韻】考也,廉視也。【周禮·秋官·士師註】士,察也,義取察理獄訟之事也。又【唐書·百官志】監察御史,掌司六察。一察官人善惡,二察賦役不均,三察農桑不勤,倉廩耗減,四察妖猾盜賊,五察茂才異等,六察黠吏豪宗,兼幷縱暴。 又昭著也。【中庸】言其上下察也。 又察察,潔淸貌。【史記·屈原傳】安能以身之察察,受物之汶汶。 又苛察也。【老子·道德經】其政察察,其民𦈫𦈫。又【晉書·謝安傳】弘以大綱,不存小察。 又【正字通】偏見曰察。【莊子·天下篇】道德不一,天下多得一,察焉以自好。 又姓。吳將軍察戰,明正德中朝城知縣察童。 又讀作祭。【尙書大傳】祭之爲言察也。察者,至也,人事至然後祭。 又叶直列切,音徹。【前漢·郊祀歌】景星顯見,信星彪列。象載昭庭,日親以察。【古詩】置我懷袖中,三歲字不滅。一心抱區區,懼君不識察。 又叶子例切,音穧。【班固·幽通賦】攬葛藟而授余兮,眷峻谷曰勿墜。昒昕寤而仰思兮,心蒙蒙猶未察。【集韻】或作詧。 考證:〔【班固·幽通賦】攬葛藟而授子兮。〕 謹照原文授子改授余。

Thuyết Văn

覆審也。 从宀。祭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

部云。、覆也。覈、从敫聲。實也。攷事笮邀遮其辭得實曰覈。然則察與覈同意。釋訓曰。明明、斤斤、察也。 从宀者、取覆而審之。从祭爲聲、亦取祭必詳察之意。初八切。十五部。

【察】 (sát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) , Thanh phù (聲符): 祭 (tế) Phiên thiết: Sơ bát thiết Thượng tự: 初 (sơ) , Hạ tự: 八 (bát) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sát (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) thẩm (Xét rõ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 詧 · 𧦴 · 詧 · 詧