察言
sát ngôn
Hán Việt: sát ngôn · Pinyin: chá yán
Tổng quan
em xét lời nói mà biết được lòng ngừơi. Cũng nói: Sát ngôn quan sắc (xét lời nói, nhìn vẻ mặt, mà rõ được lòng người). sát ngôn sát ngôn ☆Xem xét lời nói mà biết được lòng ngừơi. Cũng nói: Sát ngôn quan sắc (xét lời nói, nhìn vẻ mặt, mà rõ được lòng người).
Nghĩa
Việt
- Cihui em xét lời nói mà biết được lòng ngừơi. Cũng nói: Sát ngôn quan sắc (xét lời nói, nhìn vẻ mặt, mà rõ được lòng người). sát ngôn sát ngôn ☆Xem xét lời nói mà biết được lòng ngừơi. Cũng nói: Sát ngôn quan sắc (xét lời nói, nhìn vẻ mặt, mà rõ được lòng người).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 审察言论。
- Tân Hoa Tự Điển 1.审察言论。