實證

shí zhèng thật chứng

Hán Việt: thật chứng · Pinyin: shí zhèng

Tổng quan

bằng chứng thực tế | chứng cứ cụ thể | thuộc về thực nghiệm

Cấu tạo: (thật) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng chứng thực tế | chứng cứ cụ thể | thuộc về thực nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫通常指病邪亢盛。如急性熱病高燒、口渴、煩躁、無汗、便祕、苔黃乾燥、胸腹脹滿、脈實有力等,或體內機能障礙引起的氣血鬱結、水飲、停痰、食積等症狀。也作「實症」。 2.由科學實驗或實地觀察來證明假設的真實性。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 真实的证据不能空口无凭,要拿出实证来; 证实;证明他终于以宝贵的生命,实证了他的言”和行”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①真实的证据不能空口无凭,要拿出实证来。②证实;证明他终于以宝贵的生命,实证了他的言”和行”。

Eng

  • CC-CEDICT actual proof|concrete evidence|empirical
  • Cihui actual proof; concrete evidence; empirical