寬寬

khoan khoan

Hán Việt: khoan khoan

Tổng quan

Cấu tạo: (khoan) + (khoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ãy chậm lại, ngừng lại. Td: Khoan khoan ngồi đó chớ ra (Lục Vân Tiên). khoan khoan khoan khoan ☆Hãy chậm lại, ngừng lại. Td: Khoan khoan ngồi đó chớ ra (Lục Vân Tiên). khoan khoan 寬寬 tt. HVVT Khe khẽ, từ từ. Ngày nhàn gió khoan khoan đến, sát sát kề song chước hoè. (Tự thán 79.7)…

Eng

  • Cihui 寬寬 uānkuān* r.f. <coll.> 1. wide 2. spacious enough