kuān khoan

Hán Việt: khoan · Pinyin: kuān

Tổng quan

họ [Kuan1] rộng rộng rãi lỏng thư giãn khoan dung

寬仁 · 寬免 · 寬厚 · 寬和 · 寬大 · 寬容 · 寬寬 · 寬幅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuān
Hán Việtkhoan
Quảng Đôngfun1
Mân Namkhuan
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhuan
Baxter-Sagart[k]ʷʰˤa[n]
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷʰˤa[n]
Phản thiết枯官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhà rộng, phàm vật gì đựng chứa còn có chỗ rộng thừa thãi đều gọi là {khoan}. Khoan thai, rộng rãi. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Càn khôn đáo xứ giác tâm khoan} [乾坤到處覺心寬] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Trong trời đất, đến đâu cũng ung dung thư thái. Bề rộng, chiều rộng. Tha. Như {khoa…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khoăn băn khoăn [Eng: in a divided mind]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoan Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoan Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khoan Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.大、廣闊。與「狹」、「窄」相對。《字彙.宀部》:「寬,廣也。」如:「寬肩膀」、「寬袍大袖」。唐.宋之問〈奉和九日幸臨渭亭登高應制得歡字〉詩:「御氣雲霄近,乘高宇宙寬。」唐.孟郊〈贈別崔純亮〉詩:「出門即有礙,誰謂天地寬!」 2.鬆、不緊。如:「寬鬆」。宋.柳永〈蝶戀花.獨倚危樓風細細〉詞:「衣帶漸寬終不悔,為伊消得人憔悴。」 3.不嚴苛、度量大。如:「寬厚」、「寬大為懷」。《論語.陽貨》:「寬則得眾,信則人任焉。」宋.蘇軾〈省試刑賞忠厚之至論〉:「故天下畏皋陶執法之堅,而樂堯用刑之寬。」 4.闊綽、富裕。如:「他最近手頭較寬。」、「日子愈來愈…

Eng

  • CC-CEDICT surname Kuan
  • CC-CEDICT wide|broad|loose|relaxed|lenient

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:完【唐韻】苦官切【集韻】【韻會】【正韻】枯官切,𠀤㱁平聲。【說文】屋寬大也。从宀莧聲。莧音桓,今文省作寬。一曰緩也。【廣韻】愛也,裕也。又舒也。【易·乾卦】寬以居之。【詩·衞風】寬兮綽兮。【註】寬,宏裕也。又【書·舜典】敬敷五敎在寬。 又【增韻】不猛也。【書·大禹謨】臨下以𥳑,御衆以寬。又【君𨻰】寬而有制,從容以和。【左傳·昭二十年】子產謂子大叔曰:唯有德者能以寬服民,其次莫如猛。又曰寬以濟猛,猛以濟寬,政是以和。 又緩也。【史記·韓非列傳】寬則寵名譽之,人急則用介冑之士。 又宥也。【史記·廉頗列傳】鄙賤之人,不圖將軍寬之至此也。 又姓。 又叶驅圓切,音圈。【詩·衛風】考槃在㵎,碩人之寬。叶下諼。 又叶巨員切,音權。【韓愈·閔已賦】昔顏氏之庶幾,在隱約而平寬。固哲人之細事,夫子乃嗟歎其賢。

Thuyết Văn

屋寬大也。 从宀。萈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。裕也。緩也。其引伸之義也。古文假完字爲之。 苦官切。十四部。

【寬】(khoan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 萈 (han) Phiên thiết: 苦官切 → khổ + quan Dị thể: Cổ văn: 假完字爲 Nghĩa: 屋寬đại (lớn) vậy。 từ 宀。萈 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 寛 · 㝟 · 𡘚 · 𡩖 · 𥦀 · 宽 · 寛 · 宽 · 寛 · 宽