寬緩
khoan hoãn
Hán Việt: khoan hoãn · Pinyin: kuān huǎn
Tổng quan
nhẹ nhõm | giãn căng thẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ nhõm | giãn căng thẳng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽大松弛; 指宽容; 徐缓;缓慢; 缓和。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽大松弛。 2.指宽容。 3.徐缓;缓慢。 4.缓和。
Eng
- CC-CEDICT relieved|tensions relax
- Cihui relieved; tensions relax