寶寶
bảo bảo
Hán Việt: bảo bảo · Pinyin: bǎo bao
Tổng quan
cưng | em bé
Nghĩa
Việt
- Cihui cưng | em bé
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對小孩的暱稱,表示珍愛的意思。《通俗編.稱謂》引《留青日札》:「今人愛惜其子,每呼曰寶寶,蓋言如珍寶也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对小孩儿的爱称。
Eng
- CC-CEDICT darling; baby
- Cihui darling; baby