寶
bảoNôm bảo
Hán Việt: bảo · Pinyin: bǎo · Nôm: bảo
Tổng quan
Tục dùng như chữ bảo [寶]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǎo |
|---|---|
| Hán Việt | bảo |
| Âm Nôm | báu |
| Quảng Đông | bou2 |
| Mân Nam | pó |
| Nhật Bản | TAKARA |
| Hàn Quốc | 보 |
| Chú âm | ㄅㄠˇ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả. Cái ấn, con dấu. Các vua đời xưa dùng ngọc khuê ngọc bích làm cái ấn cái dấu. Nhà Tần gọi là tỉ [璽], nhà Đường lại đổi là bảo [寶]. Tiền tệ cũng gọi là bảo. Như nguyên bảo [元寶] nén bạc, thông bảo [通寶] đồng tiền, v.v. Tục viết là [寳]. Dị dạng của chữ [宝]
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ bảo [寶]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển báu 寶 ◎ AHV: bảo. dt. quý, âm trại của bảo 寶. (Ngôn chí 10.8)‖ Lòng chẳng mắc tham là của báu, người mà hết luỵ ấy thân tiên. (Tự thán 74.5, 111.6)‖ (Bảo kính 130.3)
- Giản Dị Hán Nôm bửu bửu bối (bảo bối) [Eng: valuable things]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bảo bảo kiếm [Eng: precious sword]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xung hoà linh bảo thang
- Bảng Tra Chữ Nôm báu báu vật [Eng: treasure, jewel; precious, rare]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: báu Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.珍貴的東西。如:「珠寶」、「國寶」、「傳家之寶」。《禮記.禮運》:「故天不愛其道,地不愛其寶,人不愛其情。」 2.舊時錢幣。如:「元寶」、「通寶」。 3.璽印。舊時天子御璽、諸侯封璽都稱「寶」。《詩經.大雅.崧高》:「錫爾介圭,以作爾寶。」 4.姓。漢代有寶忠,元代有寶魯。 [形] 1.珍貴的。如:「寶刀」、「寶劍」。 2.稱君主或神、道、佛有關事物。如:「寶位」、「寶符」、「寶塔」、「寶剎」。 3.尊稱他人。如:「寶眷」、「貴寶號」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寶bǎo"宝"的繁体字。
Eng
- CC-CEDICT jewel, gem, treasure, precious
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【正字通】俗寶字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 宲 · 宝 · 寚 · 寳 · 珤 · 㻄 · 𠋾 · 𠍙 · 𡩧 · 𡪓 · 𡫷 · 𤥖