宝鉴
bảo giám
Hán Việt: bảo giám
Tổng quan
BẢO GIÁM (? -1173) Thiền sư đời Lý, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 9, nối pháp Thiền sư Đa Vân. Sư họ Kiều tên Phù, quê ở làng Trung Thụy miền Bắc Việt Nam (? -1173) (nay thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây). Thuở nhỏ học Nho, thông hiểu Thi, Thơ, Lễ, Dịch, chữ viết rất đẹp. Sư làm quan đến chức Cung hậu xá nhân đời Lý Anh Tông. Năm 30 tuổi, sư bỏ quan đến chùa Bảo Phúc quận Mỹ Lương thọ giáo xu…
Nghĩa
Việt
- Cihui BẢO GIÁM (? -1173) Thiền sư đời Lý, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 9, nối pháp Thiền sư Đa Vân. Sư họ Kiều tên Phù, quê ở làng Trung Thụy miền Bắc Việt Nam (? -1173) (nay thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây). Thuở nhỏ học Nho, thông hiểu Thi, Thơ, Lễ, Dịch, chữ viết rất đẹp. Sư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寶鏡。後常被用為書名,取為借鏡的意思。《新唐書.卷一二六.張九齡傳》:「初,千秋節,公、王並獻寶鑑,九齡上『事鑑』十章,號千秋金鑑錄,以伸諷諭。」 2.比喻月亮。宋.劉過〈蝶戀花.寶鑑年來微有暈〉詞:「寶鑑年來微有暈。懶照容華,人遠天涯近。」明.謝讜《四喜記》第三六齣:「湘簾高捲,遙看寶鑑空懸。暗想當年奇遇,美景依然。」