対库

đối khố

Hán Việt: đối khố

Tổng quan

đói khó 対庫 đgt. <từ cổ> âm cổ của đói khổ. Đói khó thì làm việc ngửa tay, chớ làm sự lỗi, quỷ thần hay (Bảo kính 171.1).

Cấu tạo: (đối) + (khố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đói khó 対庫 đgt. <từ cổ> âm cổ của đói khổ. Đói khó thì làm việc ngửa tay, chớ làm sự lỗi, quỷ thần hay (Bảo kính 171.1).