対

duìđốiNôm tối

Hán Việt: đối · Pinyin: duì · Nôm: tối

Tổng quan

Thưa, đáp. Như đối sách [對策] trả lời câu người ta hỏi, đối phó [對付] ứng phó, v.v

対㕵 · 対坦 · 対庫 · 㙮対

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduì
Hán Việtđối
Âm Nômđói
Quảng Đôngdeoi3
Nhật BảnMUKAU
Hàn QuốcTAY
Chú âmㄉㄨㄟˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ đối [對]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đói 対 ◎ Ss ton³ (nguồn), tol³ (Mường bi) [NV Tài 1993: 236]. đgt. trái với no. Ngủ thì nằm đói lại ăn, việc vàn ai hỏi áo bô cằn. (Tự thán 110.1)‖ Khách hiền nào quản quen cùng lạ, cơm đói nài chi gẩm miễn khê. (Bảo kính 141.4)
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dấu cũ bài này linh nghiệm đồi câm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xanh xao yếu đuối gầy mòn
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dối Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dối Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 対duì 1."对"的日本用简体汉字。

Eng

  • CC-CEDICT Japanese variant of 對, 对[dui4]
  • JMdict versus
  • JMdict against
  • JMdict vs
  • JMdict v
  • JMdict to (e.g. score of 4 to 2, ratio of 3 to 1, vote of 320 to 180)
  • JMdict pair
  • JMdict couple
  • JMdict set
  • JMdict antithesis
  • JMdict counter for items that come in pairs

ja

  • JMdict 対(たい)
  • JMdict 対(つい)

other

  • Nguồn khác Đuổi. 边乃対湄坭東海 Pện nẩy tuối mừa nơi đông hải (Kh.Q.) Như thế này đuổi về miền đông hải

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư