対
đối
Hán Việt: đối · Pinyin: duì
Tổng quan
biến thể tiếng Nhật của 對 对[dui4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duì |
|---|---|
| Hán Việt | đối |
| Quảng Đông | deoi3 |
| Nhật Bản | MUKAU |
| Hàn Quốc | TAY |
| Chú âm | ㄉㄨㄟˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {đối} [對].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dối Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dối Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 対duì 1."对"的日本用简体汉字。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 對|对[dui4]
ja
- JMdict versus|against|vs.|v.|to (e.g. score of 4 to 2, ratio of 3 to 1, vote of 320 to 180)
- JMdict pair|couple|set|antithesis|counter for items that come in pairs
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư